蒙古
Mông Cổ
Mông Cổ
蒙古 thường mang nghĩa “Mông Cổ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 蒙古 cùng cụm 内蒙古 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Nội Mông (viết tắt của 內蒙古自治區|内蒙古自治区[Nei4 meng3 gu3 Zi4 zhi4 qu1])
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhóm dân tộc Mông Cổ ở miền bắc Trung Quốc và Nội Mông
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Người Mông Cổ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Khu tự trị Nội Mông, viết tắt 內蒙古|内蒙古[Nei4 meng3 gu3], thủ đô Hohhot 呼和浩特市[Hu1 he2 hao4 te4 Shi4]
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Người Mông Cổ
›蒙古人民共和国Měng gǔ Rén mín Gòng hé guóCộng hòa Nhân dân Mông Cổ (từ năm 1924)
›蒙兀国Měng wù guóKhamag Mongol, liên minh bộ lạc Mông Cổ thế kỷ 12
›蒙古包měng gǔ bāolều Mông Cổ
›蒙古国Měng gǔ guóMông Cổ
›蒙古族Měng gǔ zúnhóm dân tộc Mông Cổ ở miền bắc Trung Quốc và Nội Mông
›蒙古沙雀Méng gǔ shā què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ Mông Cổ (Bucanetes mongolicus)
›蒙古百灵Méng gǔ bǎi líng(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca Mông Cổ (Melanocorypha mongolica)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.