蒙恬
Tướng Tần Mông Điềm (mất năm 210 TCN), tham gia chiến đấu chống Hung Nô 匈奴 ở phía bắc năm 215 TCN và xây Vạn Lý Trường Thành
Tướng Tần Mông Điềm (mất năm 210 TCN), tham gia chiến đấu chống Hung Nô 匈奴 ở phía bắc năm 215 TCN và xây Vạn Lý Trường Thành
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Mountbatten (tên, Anh hóa từ tiếng Đức Battenberg); Ngài Louis Mountbatten, Bá tước Mountbatten đầu tiên của…
›蒙文Měng wénngôn ngữ Mông Cổ
›蒙彼利埃Méng bǐ lì āiMontpellier (thành phố ở Pháp)
›蒙帕纳斯Měng pà nà sīMontparnasse (phía đông nam Paris, quận 14)
›蒙巴萨Méng bā sàMombasa (thành phố ở Kenya)
›蒙牛Měng niúCông ty TNHH Sữa Mông Ngưu Trung Quốc
›蒙恩méng ēnnhận được ân huệ
›蒙托罗拉Méng tuō luó lāMotorola
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.