蒙召
được Chúa gọi
được Chúa gọi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(cổ) Mông Cổ
›蒙哄méng hǒnglừa dối; lừa gạt
›蒙古语Měng gǔ yǔngôn ngữ Mông Cổ
›蒙哥马利Méng gē mǎ lìBernard Montgomery (Montie) (1887-1976), thống chế người Anh trong Thế chiến II; Montgomery hoặc Montgomerie…
›蒙古百灵Méng gǔ bǎi líng(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca Mông Cổ (Melanocorypha mongolica)
›蒙嘉慧Měng Jiā huìYoyo Mung (1975-), nữ diễn viên Hồng Kông
›蒙古沙鸻Měng gǔ shā héng(loài chim ở Trung Quốc) choi choi cát nhỏ (Charadrius mongolus)
›蒙古沙雀Méng gǔ shā què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ Mông Cổ (Bucanetes mongolicus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.