蒙求
(tựa đề sách nhập môn thời xưa); giáo dục tiểu học; dạy người không biết; soi sáng cho kẻ man di
(tựa đề sách nhập môn thời xưa); giáo dục tiểu học; dạy người không biết; soi sáng cho kẻ man di
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không có văn hóa; không văn minh; khốn khổ; thiếu hiểu biết; mù chữ
›蒙日Méng rìGaspard Monge (1746-1818), nhà toán học Pháp
›蒙特卡洛法Méng tè Kǎ luò fǎphương pháp Monte Carlo (toán học)
›蒙特卡罗方法Méng tè Kǎ luó fāng fǎphương pháp Monte Carlo (toán học)
›蒙牛Měng niúCông ty TNHH Sữa Mông Ngưu Trung Quốc
›蒙特内哥罗Méng tè nèi gē luóMontenegro (Đài Loan)
›蒙特利尔Méng tè lì ěrMontreal, thành phố ở Quebec, Canada
›蒙文Měng wénngôn ngữ Mông Cổ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.