蒙昧
không có văn hóa; không văn minh; khốn khổ; thiếu hiểu biết; mù chữ
không có văn hóa; không văn minh; khốn khổ; thiếu hiểu biết; mù chữ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tựa đề sách nhập môn thời xưa); giáo dục tiểu học; dạy người không biết; soi sáng cho kẻ man di
›蒙日Méng rìGaspard Monge (1746-1818), nhà toán học Pháp
›蒙文Měng wénngôn ngữ Mông Cổ
›蒙托罗拉Méng tuō luó lāMotorola
›蒙牛Měng niúCông ty TNHH Sữa Mông Ngưu Trung Quốc
›蒙恬Méng TiánTướng Tần Mông Điềm (mất năm 210 TCN), tham gia chiến đấu chống Hung Nô 匈奴 ở phía bắc năm 215 TCN và xây Vạn…
›蒙特内哥罗Méng tè nèi gē luóMontenegro (Đài Loan)
›蒙恩méng ēnnhận được ân huệ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.