Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 483/2016

董奉Dǒng Fèng

董奉: Đổng Phụng, bác sĩ thời Tam Quốc, nổi tiếng vì từ chối tiền công và yêu cầu bệnh nhân trồng cây mơ thay thế

Cụm từ
董卓Dǒng Zhuó

董卓: Đổng Trác (-192), đại tướng cuối thời Hán, chiếm đoạt quyền lực năm 189, sát hại hoàng thái hậu và hoàng đế nhỏ, bị Lữ Bố 呂布|吕布 giết năm 192

Cụm từ
董仲舒Dǒng Zhòng shū

董仲舒: Đổng Trọng Thư (179-104 TCN), triết gia có ảnh hưởng trong việc thiết lập Nho giáo là hệ thống giá trị của triều đại Tây Hán

Cụm từ
董事长dǒng shì zhǎng

董事长: chủ tịch hội đồng quản trị

Cụm từ
董事会dǒng shì huì

董事会: hội đồng quản trị

Cụm từ
董事dǒng shì

董事: thành viên hội đồng quản trị

Cụm từ
dǒng

董: giám sát; chỉ đạo; giám đốc

Từ vựng
葡萄酒pú tao jiǔ

葡萄酒: rượu (nho)

Cụm từ
葡萄语Pú táo yǔ

葡萄语: tiếng Bồ Đào Nha

Cụm từ
葡萄藤pú tao téng

葡萄藤: cây nho (thực vật)

Cụm từ
葡萄胸鸭pú táo xiōng yā

葡萄胸鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt mĩ (Anas americana)

Cụm từ
葡萄紫pú tao zǐ

葡萄紫: màu tím xám

Cụm từ
葡萄糖胺pú tao táng àn

葡萄糖胺: glucosamine (C6H13NO5); cũng được viết là 氨基葡萄糖

Cụm từ
葡萄糖pú tao táng

葡萄糖: glucose C6H12O6

Cụm từ
葡萄球菌肠毒素pú táo qiú jūn cháng dú sù

葡萄球菌肠毒素: độc tố ruột tụ cầu

Cụm từ
葡萄球菌pú tao qiú jūn

葡萄球菌: tụ cầu khuẩn

Cụm từ
葡萄牙语Pú táo yá yǔ

葡萄牙语: tiếng Bồ Đào Nha

Cụm từ
葡萄牙文Pú táo yá wén

葡萄牙文: tiếng Bồ Đào Nha

Cụm từ
葡萄牙人Pú táo yá rén

葡萄牙人: người Bồ Đào Nha

Cụm từ
葡萄牙Pú táo yá

葡萄牙: Bồ Đào Nha

Cụm từ
葡萄汁pú táo zhī

葡萄汁: nước nho

Cụm từ
葡萄树pú tao shù

葡萄树: cây nho

Cụm từ
葡萄柚pú táo yòu

葡萄柚: bưởi chùm

Cụm từ
葡萄弹pú tao dàn

葡萄弹: đạn chùm

Cụm từ
葡萄园pú táo yuán

葡萄园: vườn nho

Cụm từ
葡萄干儿pú tao gān r

葡萄干儿: nho khô

Cụm từ
葡萄干pú tao gān

葡萄干: nho khô; nho sấy khô

Cụm từ
葡萄pú tao

葡萄: nho

Cụm từ
葡糖胺pú táng àn

葡糖胺: glucosamine; chữ viết tắt của 葡萄糖胺

Viết tắt
葡糖pú táng

葡糖: glucose C6H12O6; chữ viết tắt của 葡萄糖

Viết tắt
葡挞pú tà

葡挞: bánh tart trứng

Cụm từ

葡: dùng trong 葡萄[pu2 tao5]

Từ vựng
shēn

参: biến thể của 參|参[shen1]

Từ vựng
葛逻禄Gě luó lù

葛逻禄: bộ lạc du mục Cát Lạc Lộc hoặc Cát Lỗ Lực, một dân tộc thiểu số Turk cổ đại

Cụm từ
葛兰素史克Gě lán sù shǐ kè

葛兰素史克: GlaxoSmithKline, công ty dược phẩm Anh

Cụm từ
葛藤gé téng

葛藤: dây leo rối; bóng hình: phức tạp

Cụm từ
葛莱美奖Gě lái měi jiǎng

葛莱美奖: Giải thưởng Grammy (giải thưởng âm nhạc của Mỹ); cũng viết 格萊美獎|格莱美奖

Cụm từ
葛缕子gě lǚ zi

葛缕子: caraway; thì là Ba Tư (Carum carvi)

Cụm từ
葛粉gé fěn

葛粉: bột sắn dây; bột củ dong

Cụm từ
葛瑞格尔Gě ruì gé ěr

葛瑞格尔: Gregoire (tên)

Cụm từ
葛洲坝Gé zhōu bà

葛洲坝: tên một địa danh, đập Gezhouba trên sông Trường Giang, ở Hồ Bắc

Danh từ riêng
葛洪Gě Hóng

葛洪: Ge Hong (283-363), đạo sĩ và nhà giả kim thời Tấn, tác giả của 抱朴子[Bao4pu3zi3]

Cụm từ
葛法翁Gě fǎ wēng

葛法翁: Capernaum (thị trấn kinh thánh bên Biển hồ Galilee)

Cụm từ
葛根gé gēn

葛根: củ sắn dây (Pueraria lobata), dùng trong y học Trung Quốc

Cụm từ
葛摩Gě mó

葛摩: Comoros (Đài Loan)

Cụm từ
葛布gé bù

葛布: vải gai

Cụm từ
葛巾gé jīn

葛巾: khăn trùm đầu bằng vải gai

Cụm từ
葛优躺Gě Yōu tǎng

葛优躺: xem 北京癱|北京瘫[Bei3 jing1 tan1]

Cụm từ
葛优Gě Yōu

葛优: Ge You (1957-), diễn viên Trung Quốc

Cụm từ

葛: cây sắn dây (Pueraria lobata); vải gai

Từ vựng
shèn

葚: quả dâu tằm; cũng đọc là [ren4]

Từ vựng
xiāng

葙: xem 青葙, cây mào gà (Celosia argentea)

Từ vựng
着魔zháo mó

着魔: bị ám; mê hoặc; bị quyến rũ; như thể bị nhập

Cụm từ
着陆点zhuó lù diǎn

着陆点: địa điểm hạ cánh

Cụm từ
着陆场zhuó lù chǎng

着陆场: địa điểm hạ cánh

Cụm từ
着陆zhuó lù

着陆: hạ cánh; chạm đất; hạ xuống; chạm xuống

Cụm từ
著录zhù lù

著录: ghi chép; viết xuống

Cụm từ
着重号zhuó zhòng hào

着重号: dấu gạch dưới trong tiếng Trung (dấu câu dùng để nhấn mạnh, tương tự in nghiêng ở phương Tây)

Cụm từ
着重zhuó zhòng

着重: nhấn mạnh vào; chú trọng

Cụm từ
着边儿zháo biān r

着边儿: biến thể er hoá của 著邊|着边[zhao2 bian1]

Cụm từ