Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(hóa học) phenol
nhựa phenolic (dùng để sản xuất bakelite)
andehit phenolic; nhựa phenolic (dùng để sản xuất bakelite)
phenolphthalein
(Đài Loan) bisphenol A (BPA)
phenol
đánh nhau khi say; rượu vào gây sự
uống rượu nhiều; say rượu; uống quá chén
say rượu làm loạn
say rượu
có độc; đầu độc
nghiện rượu
rất say
rất say; say mèm; rất xỉn
biến thể tiếng Nhật của 醉
tuổi rượu (tức là thời gian ủ)
men rượu
Rượu Jiugui, công ty rượu từ 吉首[Ji2 shou3]
kẻ say rượu
lái xe khi say; uống rượu rồi lái xe
rượu ngon không sợ hẻm sâu (thành ngữ); hàng tốt không cần quảng cáo
khách sạn; nhà hàng; tửu quán
quán rượu; quán nhậu; cửa hàng rượu
đồ ăn và thức uống
đồ ăn và thức uống
tiền bo
quán rượu; tiệm rượu
tửu lượng; uống được bao nhiêu
cơm rượu; rượu nếp
tỉnh rượu