蒙文
ngôn ngữ Mông Cổ
ngôn ngữ Mông Cổ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tướng Tần Mông Điềm (mất năm 210 TCN), tham gia chiến đấu chống Hung Nô 匈奴 ở phía bắc năm 215 TCN và xây Vạn…
›蒙牛Měng niúCông ty TNHH Sữa Mông Ngưu Trung Quốc
›蒙托罗拉Méng tuō luó lāMotorola
›蒙日Méng rìGaspard Monge (1746-1818), nhà toán học Pháp
›蒙昧méng mèikhông có văn hóa; không văn minh; khốn khổ; thiếu hiểu biết; mù chữ
›蒙恩méng ēnnhận được ân huệ
›蒙得维的亚Méng dé wéi dì yàMontevideo, thủ đô của Uruguay
›蒙求méng qiú(tựa đề sách nhập môn thời xưa); giáo dục tiểu học; dạy người không biết; soi sáng cho kẻ man di
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.