Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 480/1680

闻达wén dá

lỗi lạc và có tầm ảnh hưởng; nổi tiếng

Cụm từ
闻过则喜wén guò zé xǐ

vui vẻ chấp nhận phê bình (cách nói khiêm tốn); vui khi sai lầm được chỉ ra

Cụm từ
闻诊wén zhěn

(Đông y) vọng văn: nghe và ngửi, một trong bốn phương pháp chẩn đoán 四診|四诊[si4 zhen3]

Cụm từ
闻讯wén xùn

nhận được tin tức (về)

Cụm từ
闻言wén yán

đã nghe những gì được nói

Cụm từ
闻见wén jiàn

ngửi; nghe; kiến thức; thông tin

Cụm từ
闻所未闻wén suǒ wèi wén

chưa từng nghe thấy; một sự kiện cực kỳ hiếm và chưa từng có

Cụm từ
闻悉wén xī

nghe (về việc gì đó)

Cụm từ
闻喜县Wén xǐ xiàn

huyện Wenxi ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
闻喜Wén xǐ

huyện Wenxi ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
闻名遐迩wén míng - xiá ěr

(thành ngữ) nổi tiếng gần xa

Thành ngữ
闻名于世wén míng yú shì

nổi tiếng khắp thế giới

Cụm từ
闻名不如见面wén míng bù rú jiàn miàn

biết tiếng không bằng gặp mặt (thành ngữ)

Thành ngữ
闻名wén míng

nổi tiếng; danh tiếng; lừng danh; lừng lẫy

Cụm từ
闻到wén dào

ngửi; ngửi ra; nhận biết qua mùi

Cụm từ
闻出wén chū

nhận biết bằng mùi; phát hiện mùi; ngửi ra

Cụm từ
闻人wén rén

người nổi tiếng

Cụm từ
闻上去wén shàng qù

có mùi gì đó; ngửi như gì đó

Cụm từ
闻一知十wén yī zhī shí

nghĩa đen: nghe một biết mười (thành ngữ); nghĩa bóng: giải thích một điều và (anh ấy) hiểu mọi thứ; người hiểu ý

Thành ngữ
闻一多Wén Yī duō

Ôn Nhất Đa (1899-1946), nhà thơ và chiến sĩ yêu nước, bị Quốc Dân Đảng xử tử ở Côn Minh

Cụm từ
wén

nghe; tin tức; nổi tiếng; nổi danh; danh tiếng; tên tuổi; ngửi; ngửi thấy

Từ vựng
guó

cắt tai trái của người bị giết

Từ vựng
聚齐jù qí

tụ họp cùng nhau; tập hợp (một nhóm người)

Cụm từ
聚点jù diǎn

điểm gặp gỡ; điểm tích luỹ (toán học)

Cụm từ
聚首jù shǒu

tụ họp; gặp gỡ

Cụm từ
聚餐jù cān

bữa ăn chung; bữa tiệc chính thức của câu lạc bộ hoặc nhóm

Cụm từ
聚饮jù yǐn

gặp nhau để uống xã giao

Cụm từ
聚头jù tóu

gặp mặt; tụ họp

Cụm từ
聚集jù jí

tập hợp; tụ tập

Cụm từ
聚酰胺jù xiān àn

polyamide

Cụm từ
聚酰亚胺jù xiān yà àn

polyimide

Cụm từ
聚酯纤维jù zhǐ xiān wéi

sợi polyester

Cụm từ
聚酯树脂jù zhǐ shù zhī

nhựa polyester

Cụm từ
聚酯jù zhǐ

polyester

Cụm từ
聚赌jù dǔ

đánh bạc tập thể

Cụm từ
聚变武器jù biàn wǔ qì

vũ khí nhiệt hạch

Cụm từ
聚变反应jù biàn fǎn yìng

nhiệt hạch

Cụm từ
聚变jù biàn

nhiệt hạch (vật lý)

Cụm từ
聚议jù yì

gặp gỡ để đàm phán

Cụm từ
聚谈jù tán

thảo luận trong nhóm; trò chuyện với ai đó

Cụm từ
聚讼纷纭jù sòng fēn yún

(một nhóm người) đưa ra đủ loại ý kiến khác nhau (thành ngữ); tranh luận không ngừng

Thành ngữ
聚萤映雪jù yíng yìng xuě

nghĩa đen: thu thập đom đóm và học bằng ánh sáng của chúng (thành ngữ); nghĩa bóng: học trò đầy tham vọng từ hoàn cảnh nghèo khó; thức khuya…

Thành ngữ
聚落jù luò

khu định cư; nơi ở; thị trấn; làng

Cụm từ
聚苯乙烯jù běn yǐ xī

polystyrene

Cụm từ
聚脂jù zhī

polyester; cũng viết 聚酯

Cụm từ
聚义jù yì

tập hợp tình nguyện cho một cuộc khởi nghĩa

Cụm từ
聚精会神jù jīng huì shén

tập trung tinh thần (thành ngữ)

Thành ngữ
聚积jù jī

tích lũy; thu thập; tích tụ

Cụm từ
聚碳酸酯jù tàn suān zhǐ

polycarbonate

Cụm từ
聚众淫乱罪jù zhòng yín luàn zuì

tội tụ tập dâm loạn (bị phạt tù đến năm năm ở Trung Quốc)

Cụm từ
聚众jù zhòng

tập hợp đám đông; tập trung

Cụm từ
聚甲醛jù jiǎ quán

polyformaldehyde (CH2O)n

Cụm từ
聚焦jù jiāo

tập trung

Cụm từ
聚沙成塔jù shā chéng tǎ

hạt cát tích tụ thành toà tháp (thành ngữ); góp gió thành bão; tích tiểu thành đại

Thành ngữ
聚氯乙烯jù lǜ yǐ xī

polyvinyl chloride (PVC)

Cụm từ
聚氨酯jù ān zhǐ

polyurethane

Cụm từ
聚歼jù jiān

tiêu diệt hoàn toàn; vây quét và tiêu diệt

Cụm từ
聚会jù huì

tiệc họp mặt; gặp gỡ; tụ họp

Cụm từ
聚晤jù wù

gặp gỡ (nhóm xã hội)

Cụm từ
聚敛jù liǎn

tích lũy; tập hợp; tích góp tài sản bằng thuế nặng hoặc thủ đoạn không trung thực; (khoa học) hội tụ

Cụm từ
聚散jù sàn

tụ họp và tán ra; tập hợp và phân tán

Cụm từ
聚拢jù lǒng

tập hợp lại

Cụm từ
聚居地jù jū dì

vùng đất sinh sống; môi trường sống

Cụm từ
聚居jù jū

sinh sống trong một khu vực (đặc biệt là nhóm dân tộc); tập trung sinh sống

Cụm từ
聚少离多jù shǎo lí duō

(thành ngữ) (vợ chồng, v.v.) xa nhau nhiều hơn gần nhau; rất ít khi gặp nhau

Thành ngữ
聚宝盆jù bǎo pén

cái bát kho báu (thần thoại); (ví von) nguồn tài sản; sự dồi dào; mỏ vàng

Cụm từ
聚在一起jù zài yī qǐ

tụ họp lại

Cụm từ
聚四氟乙烯jù sì fú yǐ xī

polytetrafluoroethylene (PTFE), tên thương mại là Teflon

Cụm từ
聚合体jù hé tǐ

tập hợp; polyme

Cụm từ
聚合酶jù hé méi

polymerase (enzyme)

Cụm từ
聚合资讯订阅jù hé zī xùn dìng yuè

RSS (nguồn cấp tin tức)

Cụm từ
聚合物jù hé wù

polyme

Cụm từ