Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 480/1680
lỗi lạc và có tầm ảnh hưởng; nổi tiếng
vui vẻ chấp nhận phê bình (cách nói khiêm tốn); vui khi sai lầm được chỉ ra
(Đông y) vọng văn: nghe và ngửi, một trong bốn phương pháp chẩn đoán 四診|四诊[si4 zhen3]
nhận được tin tức (về)
đã nghe những gì được nói
ngửi; nghe; kiến thức; thông tin
chưa từng nghe thấy; một sự kiện cực kỳ hiếm và chưa từng có
nghe (về việc gì đó)
huyện Wenxi ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
huyện Wenxi ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
(thành ngữ) nổi tiếng gần xa
nổi tiếng khắp thế giới
biết tiếng không bằng gặp mặt (thành ngữ)
nổi tiếng; danh tiếng; lừng danh; lừng lẫy
ngửi; ngửi ra; nhận biết qua mùi
nhận biết bằng mùi; phát hiện mùi; ngửi ra
người nổi tiếng
có mùi gì đó; ngửi như gì đó
nghĩa đen: nghe một biết mười (thành ngữ); nghĩa bóng: giải thích một điều và (anh ấy) hiểu mọi thứ; người hiểu ý
Ôn Nhất Đa (1899-1946), nhà thơ và chiến sĩ yêu nước, bị Quốc Dân Đảng xử tử ở Côn Minh
nghe; tin tức; nổi tiếng; nổi danh; danh tiếng; tên tuổi; ngửi; ngửi thấy
cắt tai trái của người bị giết
tụ họp cùng nhau; tập hợp (một nhóm người)
điểm gặp gỡ; điểm tích luỹ (toán học)
tụ họp; gặp gỡ
bữa ăn chung; bữa tiệc chính thức của câu lạc bộ hoặc nhóm
gặp nhau để uống xã giao
gặp mặt; tụ họp
tập hợp; tụ tập
polyamide
polyimide
sợi polyester
nhựa polyester
polyester
đánh bạc tập thể
vũ khí nhiệt hạch
nhiệt hạch
nhiệt hạch (vật lý)
gặp gỡ để đàm phán
thảo luận trong nhóm; trò chuyện với ai đó
(một nhóm người) đưa ra đủ loại ý kiến khác nhau (thành ngữ); tranh luận không ngừng
nghĩa đen: thu thập đom đóm và học bằng ánh sáng của chúng (thành ngữ); nghĩa bóng: học trò đầy tham vọng từ hoàn cảnh nghèo khó; thức khuya…
khu định cư; nơi ở; thị trấn; làng
polystyrene
polyester; cũng viết 聚酯
tập hợp tình nguyện cho một cuộc khởi nghĩa
tập trung tinh thần (thành ngữ)
tích lũy; thu thập; tích tụ
polycarbonate
tội tụ tập dâm loạn (bị phạt tù đến năm năm ở Trung Quốc)
tập hợp đám đông; tập trung
polyformaldehyde (CH2O)n
tập trung
hạt cát tích tụ thành toà tháp (thành ngữ); góp gió thành bão; tích tiểu thành đại
polyvinyl chloride (PVC)
polyurethane
tiêu diệt hoàn toàn; vây quét và tiêu diệt
tiệc họp mặt; gặp gỡ; tụ họp
gặp gỡ (nhóm xã hội)
tích lũy; tập hợp; tích góp tài sản bằng thuế nặng hoặc thủ đoạn không trung thực; (khoa học) hội tụ
tụ họp và tán ra; tập hợp và phân tán
tập hợp lại
vùng đất sinh sống; môi trường sống
sinh sống trong một khu vực (đặc biệt là nhóm dân tộc); tập trung sinh sống
(thành ngữ) (vợ chồng, v.v.) xa nhau nhiều hơn gần nhau; rất ít khi gặp nhau
cái bát kho báu (thần thoại); (ví von) nguồn tài sản; sự dồi dào; mỏ vàng
tụ họp lại
polytetrafluoroethylene (PTFE), tên thương mại là Teflon
tập hợp; polyme
polymerase (enzyme)
RSS (nguồn cấp tin tức)
polyme