Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
gốc axit; -acyl (hóa học)
esterase, enzyme phân giải este bằng thủy phân
phản ứng este hóa
este
ketose, monosaccharid chứa nhóm ketone
nhóm xeton
xeton
tiền thưởng; thù lao
chúc rượu
tải trọng
thưởng
bán giảm giá; chiết khấu
cảm ơn bằng quà tặng
cảm ơn bằng quà tặng
tạ ơn thần linh
giao tiếp xã hội
(văn học) hồi đáp; trả lời
báo đáp; thưởng
hòa thơ
tiền thưởng
phần thưởng
tiếp đãi; đền đáp; trả lại; thưởng; bồi thường; trả lời; phản hồi
bánh phô mai
ngành sữa
casein (protein sữa)
casein (protein sữa)
(y học) tyrosinosis
tyrosine (Tyr), một axit amin
quả bơ (Persea americana); cách đọc ở Đài Loan: [luo4 li2]
sữa bơ