Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 425/2016
装疯卖傻: giả ngu (thành ngữ); giả điên
装病: giả ốm; giả bệnh
装甲车辆: xe bọc thép
装甲车: xe bọc thép; LT:輛|辆[liang4]
装甲: giáp xe cộ
装璜: biến thể của 裝潢|装潢[zhuang1 huang2]
装潢: lắp khung (tranh); trang trí; tô điểm; trang hoàng; đóng gói
装满: làm đầy
装洋蒜: giả vờ không biết
装死: giả chết
装机: cài đặt; lắp đặt
装模作样: giả vờ (thành ngữ); tỏ ra màu mè; đóng kịch
装束: trang phục; quần áo
装有: được trang bị
装料: tải; nạp; đổ nguyên liệu (đặc biệt vào máy)
装扮: trang trí; tô điểm; hoá trang; cải trang
装成: giả vờ
装弹: nạp (đạn vào súng); lên đạn
装帧: bìa và bố cục (của sách, v.v.)
装屄: tỏ ra mình là người khó chịu và kiêu ngạo
装嫩: giả vờ trẻ; giả làm vẻ trẻ trung
装好人: giả vờ tốt bụng
装可爱: làm điệu dễ thương; giả vờ đáng yêu; giả làm dễ thương
装卸工: công nhân bốc xếp; công nhân bến cảng
装卸: bốc xếp; chuyển tải; lắp ráp và tháo rời
装出: tỏ ra (vẻ)
装入: tải vào
装傻: giả ngu; giả vờ ngây thơ
装备: trang bị
装修: trang trí; trang trí nội thất; sửa sang; cải tạo
装佯: giả tạo
装作: giả vờ; giả bộ; đóng vai
装B: biến thể của 裝屄|装屄[zhuang1 bi1]
装: trang sức; trang trí; mặc; quần áo; trang phục (của diễn viên trong vở kịch); đóng vai; giả vờ; lắp đặt; sửa chữa; gói (thứ gì vào túi); tải…
补体: bổ thể (trong huyết thanh)
补养: bổ sung dinh dưỡng hoặc thực phẩm bổ để tăng cường sức khỏe
补靪: biến thể của 補丁|补丁[bu3 ding5]
补电: sạc (pin)
补集: phần bù của một tập hợp
补阙: biến thể cũ của 補缺|补缺[bu3 que1]
补钉: biến thể của 補丁|补丁[bu3 ding5]
补遗: bổ sung
补选: bầu cử bổ sung
补过: sửa chữa lỗi lầm trước đó; bồi thường
补办: làm bù; làm để bù cho việc trước đó chưa làm; xin lại (tài liệu, thẻ bị mất,...)
补足额: phần bổ sung; tổng bổ sung
补足音程: quãng bổ sung; quãng nhạc bổ sung để thành một quãng tám
补足: bổ sung đầy đủ; bù đắp thiếu hụt; lấp đầy (chỗ trống, thiếu hụt,...)
补贴: trợ cấp; khoản trợ cấp; phụ cấp; bổ sung (lương,...); phúc lợi
补货: bổ sung hàng; bổ sung tồn kho
补课: học bù; lên lịch lại buổi học
补语: bổ ngữ (ngữ pháp)
补角: góc bù
补觉: ngủ bù
补裰: vá quần áo
补血: bổ máu
补药: thuốc bổ
补苗: trồng dặm cây con
补花: đính hoa văn
补色: màu bổ sung