Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 426/1680

刍粮chú liáng

lương thực quân đội

Cụm từ
刍秣chú mò

cỏ khô; thức ăn chăn nuôi

Cụm từ
chú

cắt cỏ; khô; rơm; cỏ khô

Từ vựng
芹菜qín cài

cần tây (Apium graveolens)

Cụm từ
qín

cần tây Trung Quốc

Từ vựng
芸香科yún xiāng kē

(thực vật) họ Rutaceae (họ cửu lý hương, còn gọi là họ cam quýt)

Cụm từ
芸香属yún xiāng shǔ

(thực vật) chi Ruta

Cụm từ
芸香yún xiāng

(thực vật) cây cửu lý hương (Ruta graveolens)

Cụm từ
芸阁yún gé

thư viện hoàng gia

Cụm từ
芸豆yún dòu

đậu thận

Cụm từ
芸草yún cǎo

(thực vật học) cây ngải thơm (Ruta graveolens)

Cụm từ
芸苔属yún tái shǔ

chi Brassica (bắp cải, cải dầu, v.v.)

Cụm từ
芸苔子yún tái zǐ

cải dầu (Brassica campestris L.); cây hạt cải; cây cải dầu; một loại rau phổ biến có lá màu xanh đậm; còn gọi là 油菜

Cụm từ
芸芸众生yún yún zhòng shēng

mọi sinh linh (Phật giáo); quần chúng nhân dân

Cụm từ
芸芸yún yún

nhiều; phong phú và đa dạng

Cụm từ
芸编yún biān

(cổ) sách

Cụm từ
芸签yún qiān

dấu sách; sách

Cụm từ
芸窗yún chuāng

phòng học

Cụm từ
芸帙yún zhì

(cổ) sách

Cụm từ
yún

cây cửu lý hương (Ruta graveolens); (dùng trong các từ ghép cổ liên quan đến sách vì thời xưa cây cửu lý hương được dùng để bảo vệ sách khỏi bị…

Từ vựng

biến thể tiếng Nhật của 藝|艺[yi4]

Từ vựng
芷江县Zhǐ jiāng xiàn

huyện tự trị dân tộc Đồng Chỉ Giang ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
芷江侗族自治县Zhǐ jiāng Dòng zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Đồng Chỉ Giang ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
芷江Zhǐ jiāng

huyện tự trị dân tộc Đồng Chỉ Giang ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
zhǐ

angelica (một loại cây thuộc họ Hoa tán); rễ cây dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Từ vựng

fluorene C13H10; (cũ) tên của một loại cây dại ăn được

Từ vựng

(cũ) mơ hồ; đột nhiên

Từ vựng
芳龄fāng líng

tuổi (của phụ nữ trẻ)

Cụm từ
芳香醋fāng xiāng cù

giấm balsamic

Cụm từ
芳香疗法fāng xiāng liáo fǎ

liệu pháp mùi hương

Cụm từ
芳香环fāng xiāng huán

vòng benzen (hoá học); vòng thơm

Cụm từ
芳香烃fāng xiāng tīng

hydrocacbon thơm (tức là liên quan đến vòng benzen)

Cụm từ
芳香fāng xiāng

thơm; ngát; hương thơm; mùi hương

Cụm từ
芳华fāng huá

những năm trẻ tuổi; tuổi trẻ

Cụm từ
芳苑乡Fāng yuàn Xiāng

Thị trấn Fangyuan ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
芳苑Fāng yuàn

Thị trấn Fangyuan, huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
芳烃fāng tīng

hydrocacbon thơm

Cụm từ
芳札fāng zhá

lá thư hay

Cụm từ
芳心fāng xīn

tấm lòng, hoặc trái tim, của người phụ nữ trẻ

Cụm từ
芳容fāng róng

khuôn mặt xinh đẹp (của thiếu nữ)

Cụm từ
fāng

thơm

Từ vựng
huā

biến thể cũ của 花[hua1]

Từ vựng
花鼓戏huā gǔ xì

một hình thức opera phổ biến dọc sông Trường Giang

Cụm từ
花鼓huā gǔ

trống hoa, một loại trống hai mặt của Trung Quốc; điệu múa dân gian phổ biến ở các tỉnh dọc trung lưu sông Dương Tử; moay-ơ (bánh xe đạp)

Cụm từ
花点子huā diǎn zi

mưu mẹo; lừa đảo

Cụm từ
花黄huā huáng

hoa vàng (phấn trang điểm dùng trên trán phụ nữ thời xưa)

Cụm từ
花鸟huā niǎo

tranh vẽ chim và hoa

Cụm từ
花鲢huā lián

xem 鱅魚|鳙鱼[yong1 yu2]

Cụm từ
花魁huā kuí

nữ hoàng của các loài hoa (đặc biệt chỉ hoa mai); (ví von) biệt danh cho một mỹ nhân hoặc kỹ nữ nổi tiếng

Cụm từ
花骨朵huā gǔ duo

(thông tục) nụ hoa

Cụm từ
花香huā xiāng

hương hoa

Cụm từ
花饺huā jiǎo

há cảo

Cụm từ
花饰huā shì

thiết kế trang trí

Cụm từ
花头鹦鹉huā tóu yīng wǔ

(loài chim ở Trung Quốc) vẹt đầu hoa (Psittacula roseata)

Cụm từ
花头huā tou

mẹo; mẫu; ý tưởng mới; bí quyết

Cụm từ
花青素huā qīng sù

anthocyanidin (hóa sinh)

Cụm từ
花露水huā lù shuǐ

nước hoa thơm; nước hoa cologne; nước thơm; nước cất hoa

Cụm từ
花鸡huā jī

chim sẻ thông (họ Fringillidae)

Cụm từ
花雕huā diāo

rượu vàng Thiệu Hưng

Cụm từ
花钱找罪受huā qián zhǎo zuì shòu

tiêu tiền vào việc gì đó hóa ra không như ý hoặc thậm chí thảm họa

Cụm từ
花钱受气huā qián shòu qì

(thành ngữ) có trải nghiệm tồi tệ khi là khách hàng; gặp dịch vụ kém

Thành ngữ
花钱huā qián

tiêu tiền

Cụm từ
花销huā xiāo

tiêu tiền; chi phí

Cụm từ
花酒huā jiǔ

tiệc rượu có nữ tiếp viên

Cụm từ
花都区Huā dū Qū

Quận Huadu của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
花都Huā dū

Quận Hoa Đô của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông; tên gọi khác của Paris

Cụm từ
花边新闻huā biān xīn wén

tin đồn truyền thông; tin tức giật gân

Cụm từ
花边儿huā biān r

biến thể er hoá của 花邊|花边[hua1 bian1]

Cụm từ
花边人物huā biān rén wù

người nói khéo; người hoạt ngôn; người giao tiếp giỏi; nhân vật trong tin tức

Cụm từ
花边huā biān

ren trang; viền trang trí

Cụm từ
花农huā nóng

người trồng hoa

Cụm từ
花轿huā jiào

kiệu hoa đón dâu

Cụm từ