装扮 là gì?
装扮 [zhuāng bàn] có nghĩa là trang trí; tô điểm; hoá trang; cải trang.
Nghĩa của từ 装扮 trong tiếng Việt
- trang trí
- tô điểm
- hoá trang
- cải trang
Cách đọc và ghi nhớ 装扮
装扮 được đọc là zhuāng bàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trang trí; tô điểm; hoá trang; cải trang”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .