补贴
trợ cấp; khoản trợ cấp; phụ cấp; bổ sung (lương,...); phúc lợi
trợ cấp; khoản trợ cấp; phụ cấp; bổ sung (lương,...); phúc lợi
补贴 thường mang nghĩa “trợ cấp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 补贴, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bổ sung hàng; bổ sung tồn kho
›补足bǔ zúbổ sung đầy đủ; bù đắp thiếu hụt; lấp đầy (chỗ trống, thiếu hụt,...)
›补足音程bǔ zú yīn chéngquãng bổ sung; quãng nhạc bổ sung để thành một quãng tám
›补足额bǔ zú éphần bổ sung; tổng bổ sung
›补选bǔ xuǎnbầu cử bổ sung
›补遗bǔ yíbổ sung
›补课bǔ kèhọc bù; lên lịch lại buổi học
›补语bǔ yǔbổ ngữ (ngữ pháp)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.