装甲车辆 là gì?
装甲车辆 [zhuāng jiǎ chē liàng] có nghĩa là xe bọc thép.
Nghĩa của từ 装甲车辆 trong tiếng Việt
xe bọc thép
Cách đọc và ghi nhớ 装甲车辆
装甲车辆 được đọc là zhuāng jiǎ chē liàng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xe bọc thép”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .