Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
补足補足

bǔ zú

补足 là gì?

补足 [bǔ zú] có nghĩa là bổ sung đầy đủ; bù đắp thiếu hụt; lấp đầy (chỗ trống, thiếu hụt,...).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 补足 trong tiếng Việt

  1. bổ sung đầy đủ
  2. bù đắp thiếu hụt
  3. lấp đầy (chỗ trống, thiếu hụt,...)

Cách đọc và ghi nhớ 补足

补足 được đọc là bǔ zú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bổ sung đầy đủ; bù đắp thiếu hụt; lấp đầy (chỗ trống, thiếu hụt,...)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan