Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 424/2016

裱花袋biǎo huā dài

túi bắt bông kem

Cụm từ
裱背biǎo bèi

làm khung tranh; cũng viết 裱褙[biao3 bei4]

Cụm từ
裱糊biǎo hú

dán giấy tường

Cụm từ
biǎo

treo (giấy); làm khung (tranh)

Từ vựng
duō

vá quần áo

Từ vựng
chóu

rèm giường; mền phủ

Từ vựng
kūn

biến thể của 褌|裈[kun1]

Từ vựng
裨补bì bǔ

bù đắp; bổ sung; lợi ích

Cụm từ
裨益bì yì

lợi ích; ưu điểm; lợi nhuận; có lợi cho

Cụm từ

có lợi; hỗ trợ; thuận lợi

Từ vựng

cấp dưới; phụ; thứ nhỏ

Từ vựng
里头lǐ tou

bên trong; nội bộ

Cụm từ
里面lǐ miàn

bên trong; nội bộ; cũng đọc là [li3 mian5]

Cụm từ
里院lǐ yuàn

sân trong (trong nhà kiểu tứ hợp viện)

Cụm từ
里边儿lǐ bian r

biến thể er hoá của 裡邊|里边[li3 bian5]

Cụm từ
里边lǐ bian

bên trong

Cụm từ
里里外外lǐ lǐ wài wài

bên trong và bên ngoài

Cụm từ
里脊lǐ ji

thăn (lợn, bò, v.v.)

Cụm từ
里海地鸦Lǐ Hǎi dì yā

(loài chim ở Trung Quốc) giẻ cùi đất Pander (Podoces panderi)

Cụm từ
里海Lǐ Hǎi

Biển Caspi

Cụm từ
里手lǐ shǒu

chuyên gia; bên trái (của máy móc); bên trái (bên tài xế) của xe cộ

Cụm từ
里应外合lǐ yìng wài hé

phối hợp tấn công từ trong và ngoài (thành ngữ); (bóng) hành động cùng nhau

Thành ngữ
里急后重lǐ jí hòu zhòng

(y học) mót rặn

Cụm từ
里带lǐ dài

săm (của lốp xe)

Cụm từ
里子lǐ zi

lớp lót; (ẩn dụ) nội dung (trái với bề ngoài)

Cụm từ
里外里lǐ wài lǐ

tổng cộng; dù cách nào cũng vậy

Cụm từ
里外lǐ wài

bên trong và bên ngoài; khoảng chừng

Cụm từ
里勾外连lǐ gōu wài lián

hành động từ bên trong phối hợp với kẻ tấn công bên ngoài; bị tấn công cả trong lẫn ngoài

Cụm từ
里出外进lǐ chū wài jìn

không đều; không trật tự; mọi thứ đều lòi ra

Cụm từ

lót; bên trong; phía trong; nội bộ; cũng viết 裏|里[li3]

Từ vựng
qún

biến thể cũ của 裙[qun2]

Từ vựng
shā

dùng trong 袈裟[jia1 sha1]

Từ vựng
装点门面zhuāng diǎn mén miàn

nghĩa đen: trang trí mặt tiền cửa hàng (thành ngữ); nghĩa bóng: tô điểm (CV, v.v.); giữ thể diện; tạo vỏ bọc

Thành ngữ
装点zhuāng diǎn

trang trí; chưng diện; tô điểm

Cụm từ
装饰道具zhuāng shì dào jù

(sân khấu) trang trí cảnh; đạo cụ trang trí

Cụm từ
装饰物zhuāng shì wù

đồ trang trí; sự trang trí

Cụm từ
装饰品zhuāng shì pǐn

đồ trang trí

Cụm từ
装饰zhuāng shì

trang trí; sự trang trí; mang tính trang trí

Cụm từ
装门面zhuāng mén miàn

xem 裝點門面|装点门面[zhuang1 dian3 men2 mian4]

Cụm từ
装配线zhuāng pèi xiàn

dây chuyền lắp ráp; dây chuyền sản xuất

Cụm từ
装配工厂zhuāng pèi gōng chǎng

nhà máy lắp ráp

Cụm từ
装配员zhuāng pèi yuán

công nhân lắp ráp

Cụm từ
装配zhuāng pèi

lắp ráp; lắp vào

Cụm từ
装运zhuāng yùn

vận chuyển; lô hàng

Cụm từ
装逼zhuāng bī

biến thể của 裝屄|装屄[zhuang1 bi1]

Cụm từ
装载zhuāng zài

tải; chất hàng

Cụm từ
装货zhuāng huò

xếp hàng lên tàu, v.v

Cụm từ
装设zhuāng shè

lắp đặt; lắp (ví dụ: bóng đèn)

Cụm từ
装订zhuāng dìng

đóng sách; bọc (sách, v.v.)

Cụm từ
装裹zhuāng guo

khâm liệm; quấn xác

Cụm từ
装袋zhuāng dài

đóng gói; đổ vào túi; đóng túi

Cụm từ
装蒜zhuāng suàn

giả ngu; giả vờ không biết

Cụm từ
装萌zhuāng méng

(tiếng lóng) giả vờ dễ thương

Tiếng lóng xã hội
装船zhuāng chuán

bốc hàng lên tàu

Cụm từ
装腔作势zhuāng qiāng zuò shì

làm điệu bộ; giả tạo; kiểu cách

Cụm từ
装聋作哑zhuāng lóng zuò yǎ

giả câm điếc

Cụm từ
装置物zhuāng zhì wù

vật cố định; sự lắp đặt

Cụm từ
装置zhuāng zhì

lắp đặt; cài đặt; trang thiết bị; hệ thống; đơn vị; thiết bị

Cụm từ
装穷叫苦zhuāng qióng jiào kǔ

giả vờ và phàn nàn cay đắng về việc bị nghèo túng (thành ngữ)

Thành ngữ
装神弄鬼zhuāng shén nòng guǐ

nghĩa đen: giả vờ tiếp xúc với linh hồn (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trò ma quái

Thành ngữ