Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
装弹裝彈

zhuāng dàn

装弹 là gì?

装弹 [zhuāng dàn] có nghĩa là nạp (đạn vào súng); lên đạn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 装弹 trong tiếng Việt

  1. nạp (đạn vào súng)
  2. lên đạn

Cách đọc và ghi nhớ 装弹

装弹 được đọc là zhuāng dàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nạp (đạn vào súng); lên đạn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan