补办
làm bù; làm để bù cho việc trước đó chưa làm; xin lại (tài liệu, thẻ bị mất,...)
làm bù; làm để bù cho việc trước đó chưa làm; xin lại (tài liệu, thẻ bị mất,...)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sửa chữa lỗi lầm trước đó; bồi thường
›补课bǔ kèhọc bù; lên lịch lại buổi học
›补足额bǔ zú éphần bổ sung; tổng bổ sung
›补足音程bǔ zú yīn chéngquãng bổ sung; quãng nhạc bổ sung để thành một quãng tám
›补选bǔ xuǎnbầu cử bổ sung
›补足bǔ zúbổ sung đầy đủ; bù đắp thiếu hụt; lấp đầy (chỗ trống, thiếu hụt,...)
›补遗bǔ yíbổ sung
›补贴bǔ tiētrợ cấp; khoản trợ cấp; phụ cấp; bổ sung (lương,...); phúc lợi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.