补办補辦
补办 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 补办 trong tiếng Việt
làm bù; làm để bù cho việc trước đó chưa làm; xin lại (tài liệu, thẻ bị mất,...)
làm bù; làm để bù cho việc trước đó chưa làm; xin lại (tài liệu, thẻ bị mất,...)