装疯卖傻
giả ngu (thành ngữ); giả điên
giả ngu (thành ngữ); giả điên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: giả vờ tiếp xúc với linh hồn (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trò ma quái
›装穷叫苦zhuāng qióng jiào kǔgiả vờ và phàn nàn cay đắng về việc bị nghèo túng (thành ngữ)
›装模作样zhuāng mó zuò yànggiả vờ (thành ngữ); tỏ ra màu mè; đóng kịch
›装点门面zhuāng diǎn mén miànnghĩa đen: trang trí mặt tiền cửa hàng (thành ngữ); nghĩa bóng: tô điểm (CV, v.v.); giữ thể diện; tạo vỏ bọc
›谆谆告诫zhūn zhūn gào jièkhuyên nhủ chân thành nhiều lần (thành ngữ); khuyên răn
›诸如此类zhū rú cǐ lèinhững việc như thế này (thành ngữ); vân vân; và những cái khác; v.v
›葬身鱼腹zàng shēn yú fùnghĩa đen: bị chôn vùi trong bụng cá (thành ngữ); nghĩa bóng: chết đuối
›葬玉埋香zàng yù mái xiāngnghĩa đen: chôn ngọc và mai táng hương (thành ngữ); đám tang cho một người đẹp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.