Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zhuāng

装 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 装 trong tiếng Việt

trang sức; trang trí; mặc; quần áo; trang phục (của diễn viên trong vở kịch); đóng vai; giả vờ; lắp đặt; sửa chữa; gói (thứ gì vào túi); tải; đóng gói

Tra từ liên quan