补足音程
quãng bổ sung; quãng nhạc bổ sung để thành một quãng tám
quãng bổ sung; quãng nhạc bổ sung để thành một quãng tám
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bổ sung đầy đủ; bù đắp thiếu hụt; lấp đầy (chỗ trống, thiếu hụt,...)
›补足额bǔ zú éphần bổ sung; tổng bổ sung
›补贴bǔ tiētrợ cấp; khoản trợ cấp; phụ cấp; bổ sung (lương,...); phúc lợi
›补货bǔ huòbổ sung hàng; bổ sung tồn kho
›补选bǔ xuǎnbầu cử bổ sung
›补遗bǔ yíbổ sung
›补办bǔ bànlàm bù; làm để bù cho việc trước đó chưa làm; xin lại (tài liệu, thẻ bị mất,...)
›补过bǔ guòsửa chữa lỗi lầm trước đó; bồi thường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.