Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
装潢裝潢

zhuāng huáng

装潢 là gì?

装潢 [zhuāng huáng] có nghĩa là lắp khung (tranh); trang trí; tô điểm; trang hoàng; đóng gói.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 装潢 trong tiếng Việt

  1. lắp khung (tranh)
  2. trang trí
  3. tô điểm
  4. trang hoàng
  5. đóng gói

Cách đọc và ghi nhớ 装潢

装潢 được đọc là zhuāng huáng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lắp khung (tranh); trang trí; tô điểm; trang hoàng; đóng gói”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan