装潢 là gì?
装潢 [zhuāng huáng] có nghĩa là lắp khung (tranh); trang trí; tô điểm; trang hoàng; đóng gói.
Nghĩa của từ 装潢 trong tiếng Việt
- lắp khung (tranh)
- trang trí
- tô điểm
- trang hoàng
- đóng gói
Cách đọc và ghi nhớ 装潢
装潢 được đọc là zhuāng huáng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lắp khung (tranh); trang trí; tô điểm; trang hoàng; đóng gói”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .