Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
装帧裝幀

zhuāng zhēn

装帧 là gì?

装帧 [zhuāng zhēn] có nghĩa là bìa và bố cục (của sách, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 装帧 trong tiếng Việt

bìa và bố cục (của sách, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 装帧

装帧 được đọc là zhuāng zhēn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bìa và bố cục (của sách, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan