装帧 là gì?
装帧 [zhuāng zhēn] có nghĩa là bìa và bố cục (của sách, v.v.).
Nghĩa của từ 装帧 trong tiếng Việt
bìa và bố cục (của sách, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 装帧
装帧 được đọc là zhuāng zhēn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bìa và bố cục (của sách, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .