装备
trang bị
trang bị
装备 thường mang nghĩa “trang bị”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 装备, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trang trí; trang trí nội thất; sửa sang; cải tạo
›装扮zhuāng bàntrang trí; tô điểm; hoá trang; cải trang
›装傻zhuāng shǎgiả ngu; giả vờ ngây thơ
›装佯zhuāng yánggiả tạo
›装入zhuāng rùtải vào
›装作zhuāng zuògiả vờ; giả bộ; đóng vai
›装出zhuāng chūtỏ ra (vẻ)
›装卸zhuāng xièbốc xếp; chuyển tải; lắp ráp và tháo rời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.