Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 406/2016
角抵: đấu vật
角弓反张: chứng co cứng, co thắt cơ liên quan đến uốn ván và viêm màng não
角弓: cung trang trí bằng sừng động vật
角度: góc; quan điểm
角平分线: tia phân giác
角尺: ê ke (dụng cụ đo góc vuông)
角宿一: (thiên văn) Sao Spica
角子: đồng tiền Giác (Mao, một phần mười của nhân dân tệ)
角妓: kỹ nữ
角回: hồi góc (nếp cuộn của não)
角嘴海雀: (loài chim ở Trung Quốc) hải âu mỏ tê giác (Cerorhinca monocerata)
角口: cãi nhau
角化病: (y học) chứng dày sừng
角动量: động lượng góc
角力: vật lộn; (nghĩa bóng) đối đầu; đấu tranh; cãi vã
角分符号: ký hiệu phẩy (′) (toán học, ngôn ngữ học,...)
角: góc; góc cạnh; sừng; hình dạng sừng; đơn vị tiền bằng 0,1 nhân dân tệ, hoặc 10 xu (một hào); LT:個|个[ge4]
角: vai diễn (sân khấu); cạnh tranh; bình rượu ba chân cổ; âm thứ ba của ngũ cung
观点: quan điểm; góc nhìn; lập trường; LT:個|个[ge4]
观鸟: quan sát chim
观风: làm nhiệm vụ cảnh giới; phục vụ như người cảnh giới
观音乡: thị trấn Quán Âm hoặc Kuan Yin ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], bắc Đài Loan
观音菩萨: Quán Âm, Bồ Tát của Lòng Thương Xót hay Nữ Thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara)
观音: Quán Âm, Bồ Tát của Lòng Thương Xót hay Nữ Thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara)
观衅伺隙: nghĩa đen: tìm lỗ hổng, quan sát khe hở (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm điểm yếu của đối thủ; tìm gót chân Achilles
观赏: ngắm nghía; thưởng thức (thứ gì đó tuyệt vời); mang tính trang trí
观象台: đài thiên văn; bệ quan sát
观护所: văn phòng quản chế
观览: xem; nhìn; xem xét
观落阴: một nghi thức dẫn hồn người sống xuống cõi âm để hành trình tâm linh
观礼: tham dự lễ nghi
观瞻: diện mạo; quan sát; ấn tượng sâu sắc
观众: khán giả; thính giả; khách tham quan (một triển lãm, v.v.)
观看: xem; quan sát
观火: nhìn thấu (tầm nhìn)
观澜湖: Tập đoàn Mission Hills (công ty Trung Quốc về khách sạn, thể thao và giải trí)
观测卫星: vệ tinh quan sát
观测者: người quan sát
观测员: người quan sát; người theo dõi
观测台: đài quan sát
观测: quan sát; khảo sát; quan trắc (khoa học, v.v.)
观止: tốt không gì sánh được
观望: chờ và xem; quan sát từ bên ngoài; nhìn xung quanh; khảo sát
观景台: đài quan sát; sàn ngắm cảnh; sân thượng quan sát
观星台: đài thiên văn (cũ)
观摩: quan sát và học hỏi; nghiên cứu (đặc biệt theo gương ai đó)
观战: quan sát từ bên ngoài
观感: ấn tượng; cảm nhận
观想: quán tưởng (thực hành Phật giáo)
观念: khái niệm; suy nghĩ; ý tưởng; cảm giác; quan điểm; tư tưởng; ấn tượng chung
观后镜: gương chiếu phía sau (bao gồm gương chiếu hậu, gương chiếu bên, gương quan sát em bé, v.v.)
观后感: ấn tượng hoặc cảm giác sau khi tham quan hoặc xem (phim, bảo tàng, v.v.)
观影: xem phim
观察者: người quan sát
观察家: nhà quan sát; The Observer (báo của Anh)
观察哨: trạm gác
观察员: người quan sát
观察力: khả năng quan sát; nhận thức
观察人士: người quan sát
观察: quan sát; theo dõi; khảo sát