Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 404/1680

着实zhuó shí

thật sự; quả thật; nghiêm trọng; khắc nghiệt

Cụm từ
着墨zhuó mò

miêu tả (trong văn viết, bôi mực)

Cụm từ
着地zháo dì

hạ cánh; chạm đất; cũng đọc là [zhuo2 di4]

Cụm từ
着呢zhe ne

đặt cuối câu để chỉ mức độ mạnh; khá; tương đối

Cụm từ
著名zhù míng

nổi tiếng; được biết đến; rất quen thuộc; lừng danh

Cụm từ
着劲儿zhuó jìn r

dồn sức vào việc gì đó; cố gắng rất nhiều

Cụm từ
着劲zhuó jìn

dồn sức vào việc gì đó; cố gắng rất nhiều

Cụm từ
着力zhuó lì

dồn sức vào việc gì; nỗ lực rất nhiều

Cụm từ
著作权zhù zuò quán

bản quyền

Cụm từ
著作zhù zuò

viết; tác phẩm văn học; sách; bài viết; tác phẩm; LT:部[bu4]

Cụm từ
着三不着两zháo sān bù zháo liǎng

đãng trí; không suy nghĩ

Cụm từ
zhù

để biết; để cho thấy; chứng minh; viết; sách; xuất sắc

Từ vựng
zhuó

mặc (quần áo); tiếp xúc; sử dụng; áp dụng

Từ vựng
zhe

trợ từ thể hiện hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn

Từ vựng
zháo

chạm; tiếp xúc; cảm thấy; bị ảnh hưởng; bắt lửa; cháy; (thông tục) ngủ thiếp đi; (sau động từ) trúng đích; thành công

Từ vựng

củ cải; củ cải trắng; phiên âm Đài Loan [tu2]

Từ vựng
荭草hóng cǎo

(thực vật) Persicaria orientalis

Cụm từ
hóng

dùng trong 葒草|荭草[hong2 cao3]

Từ vựng
fēng

củ cải

Từ vựng
葎草lǜ cǎo

(thực vật) cây houblon Nhật Bản (Humulus japonicus)

Cụm từ

Humulus japonicus

Từ vựng

cỏ dại

Từ vựng
叶鼻蝠yè bí fú

dơi mũi lá

Cụm từ
叶黄素yè huáng sù

lutein (hóa sinh)

Cụm từ
叶鞘yè qiào

(thực vật học) bao lá

Cụm từ
叶集区Yè jí Qū

Yeji, một quận của thành phố Lu'an 六安市[Lu4an1 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
叶门Yè mén

Yemen (Đài Loan)

Cụm từ
叶里温Yè lǐ wēn

Yerevan, thủ đô của Armenia (Đài Loan)

Cụm từ
叶酸yè suān

axit folic

Cụm từ
叶选平Yè Xuǎn píng

Diệp Tuyển Bình (1924-2019), cựu thống đốc Quảng Đông 廣東|广东[Guang3 dong1]

Cụm từ
叶轮机械yè lún jī xiè

máy tuabin

Cụm từ
叶轮yè lún

bánh công tác tuabin

Cụm từ
叶落归根yè luò guī gēn

lá rụng về cội (thành ngữ); mọi thứ đều có quê hương tổ tiên; Cuối đời, người xa xứ mong mỏi trở về quê nhà

Thành ngữ
叶苔yè tái

rêu tản (Jungermannia lanceolata)

Cụm từ
叶脉序yè mài xù

gân lá (thực vật học); mô hình gân trên lá, đặc trưng của mỗi loài

Cụm từ
叶脉yè mài

gân lá (mô hình của gân trên lá)

Cụm từ
叶圣陶Yè Shèng táo

Diệp Thánh Đào (1894-1988), nhà văn và biên tập viên, nổi tiếng đặc biệt với sách thiếu nhi

Cụm từ
叶县Yè xiàn

huyện Ye ở Bình Đính Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam

Cụm từ
叶绿体yè lǜ tǐ

lục lạp

Cụm từ
叶绿素yè lǜ sù

diệp lục tố

Cụm từ
叶礼庭yè lǐ tíng

Michael Grant Ignatieff (1947-), lãnh đạo Đảng Tự do Canada

Cụm từ
叶瑟Yè sè

Jesse (tên)

Cụm từ
叶片状yè piàn zhuàng

dạng lá; mỏng dẹt thành từng lớp

Cụm từ
叶片yè piàn

cánh (của cánh quạt); lá; chỗ mỏng dẹt

Cụm từ
叶尔羌河Yè ěr qiāng Hé

Sông Yarkant ở Tân Cương

Cụm từ
叶江川Yè Jiāng chuān

Ye Jiangchuan

Cụm từ
叶永烈Yè Yǒng liè

Diệp Vĩnh Liệt (1940-), nhà văn khoa học phổ thông

Cụm từ
叶柄yè bǐng

cuống lá; cuống

Cụm từ
叶枕yè zhěn

gối lá

Cụm từ
叶挺Yè Tǐng

Diệp Đĩnh (1896-1946), lãnh đạo quân sự cộng sản

Cụm từ
叶序yè xù

cách sắp xếp lá; phyllotaxy (thực vật)

Cụm từ
叶子板yè zi bǎn

(Đài Loan) vè xe (ôtô)

Cụm từ
叶子列yè zi liè

cách sắp xếp lá; phyllotaxy (thực vật học)

Cụm từ
叶子yè zi

lá (Lượng từ: 片[pian4]); (tiếng lóng) cần sa

Tiếng lóng xã hội
叶城县Yè chéng xiàn

huyện Kargilik (Qaghiliq nahiyisi) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, Trung Quốc

Cụm từ
叶城Yè chéng

huyện Kargilik (Qaghiliq nahiyisi) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, Trung Quốc

Cụm từ
叶问Yè Wèn

Diệp Vấn (1893-1972), người luyện võ, sư phụ của Lý Tiểu Long

Cụm từ
叶口蝠科yè kǒu fú kē

(động vật học) Dơi mũi lá Thế giới Mới (Phyllostomidae)

Cụm từ
叶卡特琳娜堡Yè kǎ tè lín nà bǎo

Ekaterinburg hoặc Yekaterinburg (trước đây là Sverdlovsk), thị trấn của Nga ở dãy núi Ural

Cụm từ
叶卡捷琳娜Yè kǎ jié lín nà

Yekaterina hoặc Ekaterina (tên gọi); Ekaterina Đại đế hoặc Ekaterina Đệ Nhị (1684-1727), Nữ hoàng Nga

Cụm từ
叶卡捷琳堡Yè kǎ jié lín bǎo

Yekaterinburg (thành phố Nga, còn được gọi là Ekaterinburg hoặc Sverdlovsk)

Cụm từ
叶利钦Yè lì qīn

Yeltsin (tên); Boris Yeltsin (1931-2007) tổng thống Nga hậu cộng sản đầu tiên 1991-1999

Cụm từ
叶公好龙Yè Gōng hào lóng

nghĩa đen: Ngài Ye thích rồng (thành ngữ); nghĩa bóng: giả vờ thích gì đó nhưng thực ra sợ nó; tuồng như thích nhưng thực ra sợ

Thành ngữ
叶克膜yè kè mó

(từ mượn) ECMO; oxy hóa màng ngoài cơ thể

Cụm từ
叶伟民Yè Wěi mín

Raymond YIP Wai-Man, đạo diễn phim Hồng Kông (ra mắt với vai trò đạo diễn: 1994)

Cụm từ
叶伟文Yè Wěi wén

bí danh của 葉偉民|叶伟民[Ye4 Wei3 min2]

Cụm từ

lá; trang; thùy; (lịch sử) giai đoạn; lượng từ cho thuyền nhỏ

Từ vựng
葇荑花序róu tí huā xù

hoa đuôi sóc (thực vật)

Cụm từ
róu

Elsholtria paltrini

Từ vựng
bǎo

tán lá rậm rạp; che phủ

Từ vựng

biến thể của 菹[zu1]

Từ vựng
zuò

đệm rơm; gối

Từ vựng