Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
镜头
jìng tóu

ống kính máy ảnh; cảnh quay (trong phim, v.v.); cảnh

Cụm từ
镜花缘
Jìng huā Yuán

Jinghua Yuan hay Hoa trong gương, tiểu thuyết giả tưởng và uyên bác thời Thanh (đầu thế kỷ 19) của Lý Như Trinh 李汝珍[Li3 Ru3 zhen1]

Cụm từ
镜花水月
jìng huā shuǐ yuè

nghĩa đen: hoa trong gương và trăng trong nước (thành ngữ); nghĩa bóng: cách nhìn không thực tế lạc quan; nhìn sự vật qua lăng kính màu hồng; cũng viết 水月鏡花|水月镜花

Thành ngữ
镜花
jìng huā

gương trang trí

Cụm từ
镜片
jìng piàn

thấu kính

Cụm từ
镜湖区
Jìng hú Qū

Jinghu, một quận của thành phố Vô Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
镜湖
Jìng hú

Jinghu, một quận của thành phố Wuhu 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], An Huy

Cụm từ
镜框舞台
jìng kuàng wǔ tái

cảnh trí sân khấu

Cụm từ
镜框
jìng kuàng

khung hình; khung kính

Cụm từ
镜架
jìng jià

gọng kính; LT:副[fu4]; giá đỡ gương

Cụm từ
镜子
jìng zi

gương; LT:面[mian4],個|个[ge4]

Cụm từ
镜像站点
jìng xiàng zhàn diǎn

gương (tin học)

Cụm từ
镜像
jìng xiàng

hình ảnh gương

Cụm từ
jìng

gương; ống kính

Từ vựng
fēng

biến thể cũ của 鋒|锋[feng1]

Từ vựng
铲雪车
chǎn xuě chē

xe ủi tuyết

Cụm từ
铲运车
chǎn yùn chē

xe xúc lật

Cụm từ
铲运机
chǎn yùn jī

máy xúc đất; máy đào cơ giới

Cụm từ
铲车
chǎn chē

xe xúc lật; LT:臺|台[tai2]

Cụm từ
铲蹚
chǎn tāng

cuốc; làm cỏ; xới đất

Cụm từ
铲球
chǎn qiú

tắc bóng trượt (bóng đá)

Cụm từ
铲平
chǎn píng

san phẳng; làm phẳng; phá hủy hoàn toàn

Cụm từ
铲屎官
chǎn shǐ guān

(từ mới) (khẩu ngữ) chủ nuôi thú cưng (nghĩa đen: "quan chức phụ trách dọn phân")

Khẩu ngữ
铲子
chǎn zi

xẻng; bàn xẻng; bàn xới; dụng cụ trộn (dụng cụ nhà bếp); LT:把[ba3]

Cụm từ
铲土机
chǎn tǔ jī

máy ủi; máy xúc

Cụm từ
chǎn

xúc; dời đi; xẻng; thuổng

Từ vựng
yōng

chuông lớn

Từ vựng
màn

mặt không có chữ của đồng xu; bàn xoa

Từ vựng
tāng

tiếng ồn của trống

Từ vựng

rìu chiến; phiên âm Đài Loan [qi4]

Từ vựng