Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 408/1680

万国邮联Wàn guó yóu lián

Liên minh Bưu chính Quốc tế (UPU)

Cụm từ
万国邮政联盟Wàn guó Yóu zhèng Lián méng

Liên minh Bưu chính Quốc tế

Cụm từ
万国码wàn guó mǎ

Unicode; cũng viết là 統一碼|统一码[tong3 yi1 ma3]

Cụm từ
万国宫Wàn guó gōng

Cung vạn quốc, trụ sở Liên Hợp Quốc tại Geneva

Cụm từ
万国博览会wàn guó bó lǎn huì

triển lãm quốc tế; hội chợ thế giới

Cụm từ
万国wàn guó

mọi quốc gia

Cụm từ
万名wàn míng

mọi tên gọi

Cụm từ
万古长青wàn gǔ cháng qīng

giữ mãi tươi mới; trường tồn; vĩnh cửu

Cụm từ
万古长新wàn gǔ cháng xīn

mãi mãi tươi mới (thành ngữ)

Thành ngữ
万古千秋wàn gǔ qiān qiū

muôn thuở ngàn năm (thành ngữ)

Thành ngữ
万博省Wàn bó shěng

tỉnh Huambo của Angola

Cụm từ
万千wàn qiān

vô số; ngàn vạn; đa dạng

Cụm từ
万劫不复wàn jié bù fù

bị đày đọa vĩnh viễn; không có hy vọng cứu vãn

Cụm từ
万分痛苦wàn fēn tòng kǔ

cực kỳ đau khổ

Cụm từ
万分wàn fēn

rất nhiều; cực kỳ; một phần mười nghìn

Cụm từ
万全县Wàn quán xiàn

huyện Wanquan ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
万全wàn quán

tuyệt đối an toàn; chắc chắn; kỹ lưỡng

Cụm từ
万儿八千wàn r bā qiān

mười nghìn hoặc gần mười nghìn

Cụm từ
万元户wàn yuán hù

hộ gia đình có tiền tiết kiệm hoặc thu nhập hàng năm từ 10.000 nhân dân tệ trở lên (được coi là số tiền lớn vào những năm 1970, khi thuật ngữ…

Cụm từ
万亿wàn yì

nghìn tỷ

Cụm từ
万位wàn wèi

hàng chục nghìn trong hệ thập phân

Cụm từ
万代兰Wàn dài lán

chi Lan Vanda thuộc họ Lan

Cụm từ
万代千秋wàn dài qiān qiū

qua vô số thời đại

Cụm từ
万代Wàn dài

công ty đồ chơi Bandai

Cụm từ
万人空巷wàn rén kōng xiàng

dòng người từ khắp mọi nơi đổ ra, làm trống rỗng mọi ngõ hẻm (để ăn mừng); cả thị trấn kéo ra

Cụm từ
万人敌wàn rén dí

địch nổi vạn người

Cụm từ
万人之敌wàn rén zhī dí

địch nổi vạn người

Cụm từ
万人wàn rén

mười nghìn người; tất cả mọi người; người bình thường

Cụm từ
万事开头难wàn shì kāi tóu nán

mỗi khởi đầu đều khó khăn (thành ngữ); bắt đầu luôn là phần khó nhất

Thành ngữ
万事达Wàn shì dá

MasterCard

Cụm từ
万事通wàn shì tōng

người gì cũng biết; người tự cho mình biết mọi thứ

Cụm từ
万事起头难wàn shì qǐ tóu nán

bước đầu tiên là khó nhất (thành ngữ)

Thành ngữ
万事皆备,只欠东风wàn shì jiē bèi , zhǐ qiàn dōng fēng

mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ thiếu một cơn gió đông (thành ngữ); chỉ thiếu một yếu tố quan trọng nhỏ; cũng được viết là 萬事俱備,只欠東風|万事俱备,只欠东风

Thành ngữ
万事得Wàn shì dé

Mazda Motor Corporation; còn được biết đến là 馬自達|马自达

Cụm từ
万事如意wàn shì rú yì

vạn sự như ý (thành ngữ); chúc mọi điều tốt đẹp; chúc mọi điều như ý; nguyện mọi hy vọng của bạn đều thành hiện thực

Thành ngữ
万事大吉wàn shì dà jí

mọi việc đều tốt đẹp (thành ngữ); mọi sự đều ổn

Thành ngữ
万事俱备,只欠东风wàn shì jù bèi , zhǐ qiàn dōng fēng

nghĩa đen: mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ còn thiếu gió đông (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ thiếu một yếu tố nhỏ quan trọng

Thành ngữ
万事亨通wàn shì hēng tōng

mọi việc đều thuận lợi (thành ngữ)

Thành ngữ
万事wàn shì

vạn sự

Cụm từ
万丹乡Wàn dān xiāng

thị trấn Wantan ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
万丹Wàn dān

thị trấn Wantan ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
万世师表wàn shì shī biǎo

người thầy mẫu mực của mọi thời đại (thành ngữ); tấm gương vĩnh cửu; chỉ Khổng Tử (551-479 TCN) 孔子[Kong3 zi3]

Thành ngữ
万世wàn shì

muôn đời

Cụm từ
万不得已wàn bù dé yǐ

chỉ khi tuyệt đối cần thiết (thành ngữ); phương án cuối cùng

Thành ngữ
万丈高楼平地起wàn zhàng gāo lóu píng dì qǐ

toà nhà cao vạn trượng xây từ mặt đất (thành ngữ); cây lớn mọc từ hạt nhỏ

Thành ngữ
万丈光芒wàn zhàng guāng máng

hào quang vô tận; rực rỡ

Cụm từ
万丈wàn zhàng

nghĩa đen mười ngàn trượng; nghĩa bóng cực kỳ cao hoặc sâu; cao vút; không đáy

Cụm từ
万一wàn yī

phòng khi; nếu như ngộ nhỡ; tình huống bất ngờ

Cụm từ
wàn

mười nghìn; một số lượng lớn

Từ vựng
qiū

Lespedeza bicolor

Từ vựng
dìng

xem 茄萣[Qie2 ding4]

Từ vựng
萜烯tiē xī

terpene (hóa học)

Cụm từ
tiē

terpen (hóa học)

Từ vựng
萘醌nài kūn

naphtoquinone (hóa học)

Cụm từ
萘丸nài wán

băng phiến; viên naphtalen

Cụm từ
nài

naphthalene C10H8

Từ vựng

biến thể cũ của 薺|荠[ji4]

Từ vựng
huán

một loại sậy

Từ vựng
shà

(loại thảo mộc cát tường)

Từ vựng
dàn

hoa sen

Từ vựng
萎靡不振wěi mǐ bù zhèn

ủ rũ và uể oải (thành ngữ); chán nản

Thành ngữ
萎靡wěi mǐ

ủ rũ; suy sụp

Cụm từ
萎蕤wěi ruí

ngọc trúc (Polygonatum odoratum)

Cụm từ
萎叶wěi yè

lá trầu không

Cụm từ
萎缩wěi suō

héo; khô héo (cây cối); teo lại (cơ bắp, phong tục xã hội, v.v.)

Cụm từ
wěi

héo; rũ; giảm; suy sụp; âm đọc ở Đài Loan: [wei1]

Từ vựng
萍乡市Píng xiāng shì

Pingxiang, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

Cụm từ
萍乡Píng xiāng

Bình Hương, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

Cụm từ
萍蓬草píng péng cǎo

cây sen vàng (Nuphar pumilum), một loại súng

Cụm từ
萍水相逢píng shuǐ xiāng féng

người xa lạ tình cờ gặp nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
萍卡菲尔特Píng kǎ fēi ěr tè

Pinkafeld (tiếng Hungary Pinkafő), thị trấn của Áo ở biên giới với Hungary

Cụm từ
píng

bèo nổi

Từ vựng