Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 407/2016
khán giả
quận Quan Đường, Cửu Long, Hồng Kông
khách du lịch
khu du lịch; khu tham quan
du lịch; tham quan; ngành du lịch
Quan Âm, Bồ Tát của Lòng Bi Mẫn hoặc Nữ Thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara)
Quan Âm, Bồ Tát của Lòng Bi Mẫn hoặc Nữ Thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara)
đạo quán; đài quan sát; cổng cung điện; đài
mặt đối mặt
thăm di tích lịch sử
thăm thắng cảnh
nhìn; xem; đọc
thức tỉnh; nhận ra; tỉnh ngộ; nhận ra sự thật; vỡ lẽ; trở nên nhận thức
hiểu ra; nhận ra; ý thức; nhận thức; giác ngộ Phật giáo (tiếng Phạn: cittotpāda)
nghĩ rằng ...; cảm thấy rằng ...; cảm thấy (không thoải mái, v.v.)
cảm nhận; nhận ra; nhận thức được; nhận biết
cảm thấy; tìm thấy; nghĩ; tỉnh táo; nhận thức
một giấc ngủ ngắn; một giấc ngủ; LT:場|场[chang2]
cận thị; tật cận thị; thiếu tầm nhìn xa
nhìn; chăm chú
nheo mắt nhìn chăm chú vào điều gì đó
nheo mắt
nhìn trộm
do thám
theo dõi cơ hội
biến thể của 覷糊|觑糊[qu4 hu5]
nheo mắt
theo dõi; rình mò
biến thể tiếng Nhật của 觀|观[guan1]
yết kiến (Hoàng đế)
(lịch sử) yết kiến Hoàng đế
biến thể của 覷|觑[qu4]
hoàn thành; gặp bất ngờ; nhìn thấy
(văn học) thèm muốn; nhìn một cách tham lam
thèm muốn; khao khát
thân thiết; tiến gần đến
cá nhân; tự mình
đi đến (nơi có nhiệm vụ)
người thân yêu; hôn; thân mật
SS hay Schutzstaffel, tổ chức bán quân sự ở Đức Quốc xã
người thân và bạn cũ
tự mình làm việc
đích thân; tự mình; bản thân
đích thân đến một nơi (thành ngữ)
đích thân đến
tận tai
ủng hộ Mỹ
quan hệ phát sinh chủng loại
quan hệ huyết thống; quan hệ di truyền; quan hệ máu mủ
bằng chính chữ viết của mình
các nước láng giềng thân thiện; duy trì quan hệ tốt với các nước láng giềng
thân thiện; hòa nhã; duy trì quan hệ hòa hợp (với ai đó)
tự mình thấy; thấy tận mắt
tận mắt; cá nhân
người thân
thân sơ, giàu nghèo (thành ngữ); mọi người; mọi mối quan hệ có thể
thân sơ (họ hàng)
máu mủ ruột rà
con ruột
con ruột (tức là con do mình sinh ra); cha mẹ ruột; cha mẹ đẻ