Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
𨱔
zūn

chuôi giáo

Từ vựng
𫔍
fán

vanadi

Từ vựng
𨱑
héng

chuông

Từ vựng
náo

cặp chũm chọe lớn

Từ vựng
sǎn

cò súng nỏ; nỏ

Từ vựng
锈额斑翅鹛
xiù é bān chì méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu trán rỉ (Actinodura egertoni)

Cụm từ
锈铁
xiù tiě

sắt gỉ

Cụm từ
锈脸钩嘴鹛
xiù liǎn gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim miệng liềm má gỉ (Pomatorhinus erythrogenys)

Cụm từ
锈腹短翅鸫
xiù fù duǎn chì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim cánh ngắn bụng gỉ (Brachypteryx hyperythra)

Cụm từ
锈胸蓝姬鹟
xiù xiōng lán jī wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lưng xám (Ficedula hodgsonii)

Cụm từ
锈红腹旋木雀
xiù hóng fù xuán mù què

(loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây hông màu gỉ sắt (Certhia nipalensis)

Cụm từ
锈斑
xiù bān

vết rỉ; sự khiếm khuyết (trên cây)

Cụm từ
xiù

bị rỉ sét

Từ vựng
𬭸
lín

phosphonium

Từ vựng
镪水
qiāng shuǐ

(khẩu ngữ) axit mạnh

Khẩu ngữ
qiǎng

tiền; dây tiền xu

Từ vựng
huì

giáo ba cạnh; (dùng trong tên riêng)

Danh từ riêng

protactini (hóa học)

Từ vựng
huá

lưỡi cày; cái mai

Từ vựng
bèng

đồng xu nhỏ; xu lẻ

Từ vựng
錾子
zàn zi

cái đục

Cụm từ
zàn

chạm khắc

Từ vựng
cōng

cây giáo; đâm (bằng giáo)

Từ vựng
镂空
lòu kōng

chạm rỗng; đục thủng

Cụm từ
镂刻
lòu kè

chạm khắc; khắc

Cụm từ
lòu

khắc; chạm; thép cứng

Từ vựng
镖枪
biāo qiāng

biến thể của 標槍|标枪[biao1 qiang1]

Cụm từ
镖客
biāo kè

người hộ tống vũ trang (đoàn người hoặc đoàn thương gia)

Cụm từ
biāo

vũ khí phóng giống như phi tiêu; hàng hóa được bảo vệ bởi đoàn hộ tống vũ trang

Từ vựng
镜鸾
jìng luán

mất vợ hoặc chồng

Cụm từ