观摩
quan sát và học hỏi; nghiên cứu (đặc biệt theo gương ai đó)
quan sát và học hỏi; nghiên cứu (đặc biệt theo gương ai đó)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gương chiếu phía sau (bao gồm gương chiếu hậu, gương chiếu bên, gương quan sát em bé, v.v.)
›观测guān cèquan sát; khảo sát; quan trắc (khoa học, v.v.)
›观测员guān cè yuánngười quan sát; người theo dõi
›观战guān zhànquan sát từ bên ngoài
›观景台guān jǐng táiđài quan sát; sàn ngắm cảnh; sân thượng quan sát
›观望guān wàngchờ và xem; quan sát từ bên ngoài; nhìn xung quanh; khảo sát
›观测台guān cè táiđài quan sát
›观察者guān chá zhěngười quan sát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.