观赏
ngắm nghía; thưởng thức (thứ gì đó tuyệt vời); mang tính trang trí
ngắm nghía; thưởng thức (thứ gì đó tuyệt vời); mang tính trang trí
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một nghi thức dẫn hồn người sống xuống cõi âm để hành trình tâm linh
›观澜湖Guān lán HúTập đoàn Mission Hills (công ty Trung Quốc về khách sạn, thể thao và giải trí)
›观象台guān xiàng táiđài thiên văn; bệ quan sát
›观护所guān hù suǒvăn phòng quản chế
›观音Guān yīnQuán Âm, Bồ Tát của Lòng Thương Xót hay Nữ Thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara)
›观览guān lǎnxem; nhìn; xem xét
›观音菩萨Guān yīn Pú sàQuán Âm, Bồ Tát của Lòng Thương Xót hay Nữ Thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara)
›观音乡Guān yīn xiāngthị trấn Quán Âm hoặc Kuan Yin ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], bắc Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.