观念
khái niệm; suy nghĩ; ý tưởng; cảm giác; quan điểm; tư tưởng; ấn tượng chung
khái niệm; suy nghĩ; ý tưởng; cảm giác; quan điểm; tư tưởng; ấn tượng chung
观念 thường mang nghĩa “khái niệm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 观念, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ấn tượng hoặc cảm giác sau khi tham quan hoặc xem (phim, bảo tàng, v.v.)
›观感guān gǎnấn tượng; cảm nhận
›观后镜guān hòu jìnggương chiếu phía sau (bao gồm gương chiếu hậu, gương chiếu bên, gương quan sát em bé, v.v.)
›观想guān xiǎngquán tưởng (thực hành Phật giáo)
›观战guān zhànquan sát từ bên ngoài
›观察者guān chá zhěngười quan sát
›观摩guān móquan sát và học hỏi; nghiên cứu (đặc biệt theo gương ai đó)
›观察家guān chá jiānhà quan sát; The Observer (báo của Anh)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.