Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

jiǎo

角 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 角 trong tiếng Việt

góc; góc cạnh; sừng; hình dạng sừng; đơn vị tiền bằng 0,1 nhân dân tệ, hoặc 10 xu (một hào); LT:個|个[ge4]

Tra từ liên quan