观感
ấn tượng; cảm nhận
ấn tượng; cảm nhận
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khái niệm; suy nghĩ; ý tưởng; cảm giác; quan điểm; tư tưởng; ấn tượng chung
›观后感guān hòu gǎnấn tượng hoặc cảm giác sau khi tham quan hoặc xem (phim, bảo tàng, v.v.)
›观想guān xiǎngquán tưởng (thực hành Phật giáo)
›观战guān zhànquan sát từ bên ngoài
›观摩guān móquan sát và học hỏi; nghiên cứu (đặc biệt theo gương ai đó)
›观后镜guān hòu jìnggương chiếu phía sau (bao gồm gương chiếu hậu, gương chiếu bên, gương quan sát em bé, v.v.)
›观星台guàn xīng táiđài thiên văn (cũ)
›观景台guān jǐng táiđài quan sát; sàn ngắm cảnh; sân thượng quan sát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.