Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
radium (hoá học)
vòng đeo tay; LT: 隻|只[zhi1]
vòng đeo tay
biến thể cũ của 劍|剑[jian4]
(loài chim ở Trung Quốc) gà gô Siberia (Falcipennis falcipennis)
bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm
bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm
bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm
búa liềm (cờ của Liên Xô, tượng trưng cho lao động nông thôn và vô sản)
lưỡi liềm
mạc phủ Kamakura 1192-1333
thành phố Kamakura ở tỉnh Kanagawa 神奈川縣|神奈川县[Shen2 nai4 chuan1 xian4], Nhật Bản
(hình thức kết hợp) lưỡi liềm
cách chức quan
khắc cốt ghi tâm (thành ngữ); ký ức luôn hiện hữu (đặc biệt là oán hận)
khắc
khắc cốt ghi tâm (thành ngữ); ký ức luôn hiện hữu (đặc biệt là oán hận)
khắc
khắc (trên gỗ hoặc đá); khắc chữ
(văn học) gương đồng dùng nhóm lửa bằng cách tập trung tia nắng mặt trời
fermium (hóa học)
vũ khí cổ giống cây gậy kim loại dài
californium (hóa học)
biến thể của 鐵|铁[tie3], sắt
praseodymium (hóa học)
biến thể của 钁|䦆[jue2]
xương bàn đạp ở tai giữa, truyền rung động âm thanh vào tai trong
bàn đạp
chữ kim văn; dạng chữ 籀文 dùng trong minh văn kim loại
phòng khách sạn thuê theo giờ