Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
léi

radium (hoá học)

Từ vựng
镯子
zhuó zi

vòng đeo tay; LT: 隻|只[zhi1]

Cụm từ
zhuó

vòng đeo tay

Từ vựng
jiàn

biến thể cũ của 劍|剑[jian4]

Từ vựng
镰翅鸡
lián chì jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô Siberia (Falcipennis falcipennis)

Cụm từ
镰状细胞血症
lián zhuàng xì bāo xuè zhèng

bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm

Cụm từ
镰状红血球贫血症
lián zhuàng hóng xuè qiú pín xuè zhèng

bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm

Cụm từ
镰刀细胞贫血
lián dāo xì bāo pín xuè

bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm

Cụm từ
镰刀斧头
lián dāo fǔ tóu

búa liềm (cờ của Liên Xô, tượng trưng cho lao động nông thôn và vô sản)

Cụm từ
镰刀
lián dāo

lưỡi liềm

Cụm từ
镰仓幕府
Lián cāng mù fǔ

mạc phủ Kamakura 1192-1333

Cụm từ
镰仓
Lián cāng

thành phố Kamakura ở tỉnh Kanagawa 神奈川縣|神奈川县[Shen2 nai4 chuan1 xian4], Nhật Bản

Cụm từ
lián

(hình thức kết hợp) lưỡi liềm

Từ vựng
镌黜
juān chù

cách chức quan

Cụm từ
镌骨铭心
juān gǔ míng xīn

khắc cốt ghi tâm (thành ngữ); ký ức luôn hiện hữu (đặc biệt là oán hận)

Thành ngữ
镌镂
juān lòu

khắc

Cụm từ
镌心铭骨
juān xīn míng gǔ

khắc cốt ghi tâm (thành ngữ); ký ức luôn hiện hữu (đặc biệt là oán hận)

Thành ngữ
镌刻
juān kè

khắc

Cụm từ
juān

khắc (trên gỗ hoặc đá); khắc chữ

Từ vựng
𬭼
suì

(văn học) gương đồng dùng nhóm lửa bằng cách tập trung tia nắng mặt trời

Từ vựng
fèi

fermium (hóa học)

Từ vựng
jiǎn

vũ khí cổ giống cây gậy kim loại dài

Từ vựng
kāi

californium (hóa học)

Từ vựng
tiě

biến thể của 鐵|铁[tie3], sắt

Từ vựng

praseodymium (hóa học)

Từ vựng
jué

biến thể của 钁|䦆[jue2]

Từ vựng
镫骨
dèng gǔ

xương bàn đạp ở tai giữa, truyền rung động âm thanh vào tai trong

Cụm từ
dèng

bàn đạp

Từ vựng
钟鼎文
zhōng dǐng wén

chữ kim văn; dạng chữ 籀文 dùng trong minh văn kim loại

Cụm từ
钟点房
zhōng diǎn fáng

phòng khách sạn thuê theo giờ

Cụm từ