Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 356/2016

贫富差距pín fù chā jù

贫富差距: chênh lệch giàu nghèo

Cụm từ
贫富pín fù

贫富: nghèo và giàu

Cụm từ
贫困率pín kùn lǜ

贫困率: tỷ lệ nghèo

Cụm từ
贫困地区pín kùn dì qū

贫困地区: vùng nghèo; khu vực nghèo khó

Cụm từ
贫困pín kùn

贫困: nghèo nàn; nghèo khó

Cụm từ
贫嘴薄舌pín zuǐ bó shé

贫嘴薄舌: lắm lời và lẻo mép

Cụm từ
贫嘴滑舌pín zuǐ huá shé

贫嘴滑舌: lắm lời và lẻo mép

Cụm từ
贫嘴pín zuǐ

贫嘴: nói nhiều; lắm lời; ba hoa; không nghiêm túc; đùa cợt

Cụm từ
贫僧pín sēng

贫僧: bần tăng (cách nói khiêm tốn của nhà sư về chính mình)

Cụm từ
贫乏pín fá

贫乏: nghèo nàn; thiếu thốn; không đủ; hạn chế; ít ỏi; sự nghèo nàn; sự thiếu thốn; sự không đủ

Cụm từ
贫不足耻pín bù zú chǐ

贫不足耻: nghèo không có gì đáng xấu hổ (thành ngữ)

Thành ngữ
贫下中农pín xià zhōng nóng

贫下中农: (thể loại được Đảng Cộng sản định nghĩa) bần nông và trung nông thấp: nông dân mà trước cải cách ruộng đất có rất ít hoặc không có đất (bần…

Cụm từ
pín

贫: nghèo; không đầy đủ; thiếu; hay nói

Từ vựng

貤: thăng chức; thưởng

Từ vựng
贡高我慢gòng gāo wǒ màn

贡高我慢: ngạo mạn và kiêu căng

Cụm từ
贡都拉gòng dōu lā

贡都拉: xem 貢多拉|贡多拉[gong4 duo1 la1]

Cụm từ
贡赋gòng fù

贡赋: cống nạp

Cụm từ
贡觉县Gòng jué xiàn

贡觉县: huyện Gonjo, Tiếng Tạng: Go 'jo rdzong, thuộc khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
贡觉Gòng jué

贡觉: huyện Gonjo, tiếng Tây Tạng: Go 'jo rdzong, thuộc khu vực Xương Đô 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
贡茶gòng chá

贡茶: trà cống; trà chất lượng cao

Cụm từ
贡生gòng shēng

贡生: thí sinh cho Kỳ thi Hoàng gia được đề cử bởi quốc gia triều cống

Cụm từ
贡献者gòng xiàn zhě

贡献者: người đóng góp; nhà hảo tâm

Cụm từ
贡献gòng xiàn

贡献: đóng góp; cống hiến; dành cho; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
贡物gòng wù

贡物: cống vật

Cụm từ
贡布Gòng bù

贡布: Kampot, thị trấn ở Campuchia, thủ phủ của tỉnh Kampot

Cụm từ
贡山县Gòng shān xiàn

贡山县: huyện tự trị Cống Sơn tộc Độc Long và tộc Nộ ở châu tự trị Lật Túc Nộ Giang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] tại tây bắc Vân Nam

Cụm từ
贡山独龙族怒族自治县Gòng shān Dú lóng zú Nù zú Zì zhì xiàn

贡山独龙族怒族自治县: huyện tự trị Cống Sơn tộc Độc Long và tộc Nộ ở châu tự trị Lật Túc Nộ Giang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1] tại tây bắc Vân Nam

Cụm từ
贡山Gòng shān

贡山: huyện tự trị Cống Sơn tộc Độc Long và Nộ, châu tự trị tộc Lật Túc Nộ Giang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam

Cụm từ
贡寮乡Gòng liáo xiāng

贡寮乡: khu Gongliao hoặc Kungliao tại thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
贡寮Gòng liáo

贡寮: Gongliao hoặc Kungliao, thị trấn tại thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
贡多拉gòng duō lā

贡多拉: gondola (thuyền Venice) (từ mượn)

Cụm từ
贡士gòng shì

贡士: (cổ) thí sinh đã đậu các kỳ thi cấp đầu trong hệ thống khoa cử, nhưng chưa thi điện đình (殿試|殿试[dian4 shi4])

Cụm từ
贡国gòng guó

贡国: quốc gia triều cống Trung Quốc (xưa)

Cụm từ
贡嘎县Gòng gá xiàn

贡嘎县: huyện Cống Ca, tiếng Tây Tạng: Gong dkar rdzong, thuộc địa khu Sơn Nam 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
贡嘎Gòng gá

贡嘎: huyện Cống Ca, tiếng Tây Tạng: Gong dkar rdzong, thuộc địa khu Sơn Nam 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
贡品gòng pǐn

贡品: cống phẩm

Cụm từ
贡井区Gòng jǐng Qū

贡井区: Quận Gongjing của thành phố Tự Cống 自貢市|自贡市[Zi4 gong4 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
贡井Gòng jǐng

贡井: Quận Cống Tỉnh của thành phố Tự Cống 自貢市|自贡市[Zi4 gong4 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
贡丸gòng wán

贡丸: viên thịt heo

Cụm từ
gòng

贡: cống nạp; quà cống; tặng phẩm

Từ vựng
财阀cái fá

财阀: nhà tài phiệt; ông trùm; tập đoàn quyền lực; tập đoàn lớn

Cụm từ
财长cái zhǎng

财长: kế toán trưởng; người đứng đầu tài chính; bộ trưởng tài chính

Cụm từ
财迷心窍cái mí xīn qiào

财迷心窍: mê tiền đến lú lẫn (thành ngữ)

Thành ngữ
财迷cái mí

财迷: người tham tiền; người keo kiệt

Cụm từ
财路cái lù

财路: kế sinh nhai

Cụm từ
财赋cái fù

财赋: thu nhập chính phủ; hàng hóa cống nạp và tài chính; tài chính và thuế; phú quý; tài sản; vật sở hữu

Cụm từ
财贸cái mào

财贸: tài chính và thương mại

Cụm từ
财经cái jīng

财经: tài chính và kinh tế

Cụm từ
财税厅cái shuì tīng

财税厅: sở tài chính (tỉnh)

Cụm từ
财税cái shuì

财税: tài chính và thuế

Cụm từ
财礼cái lǐ

财礼: quà đính hôn; giá cô dâu

Cụm từ
财神爷cái shén yé

财神爷: thần tài; người rất giàu có

Cụm từ
财神cái shén

财神: thần tài

Cụm từ
财相cái xiàng

财相: bộ trưởng tài chính

Cụm từ
财产权cái chǎn quán

财产权: quyền tài sản

Cụm từ
财产公证cái chǎn gōng zhèng

财产公证: công chứng tài sản

Cụm từ
财产价值cái chǎn jià zhí

财产价值: giá trị tài sản

Cụm từ
财产cái chǎn

财产: tài sản; nguồn vốn; di sản; LT:筆|笔[bi3]

Cụm từ
财物cái wù

财物: tài sản; đồ đạc

Cụm từ
财源滚滚cái yuán gǔn gǔn

财源滚滚: lợi nhuận đổ về từ khắp nơi (thành ngữ); hái ra tiền; trúng mánh

Thành ngữ