Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
núi ở nước Sở cổ đại
nền móng của tòa nhà (biến thể của 址[zhi3]); cù lao (biến thể của 沚[zhi3])
xem 阮[ruan3]
Nguyễn Tấn Dũng (1949-), thủ tướng Việt Nam 2006-2016
Ruan Chongwu (1933-), thống đốc thứ ba của Hải Nam
Nguyễn An (1381-1453), còn gọi là Ruan An, kiến trúc sư và kỹ sư người Việt, thiết kế chính của Tử Cấm Thành
xem 阮[ruan3]
học giả và quan thời nhà Thanh (1764-1849)
ruan, một loại đàn tứ huyền của Trung Quốc
biến thể của 坑[keng1]
dốc; sườn đồi
eo hẹp; đèo; quẩn bách
bờ; dốc
biến thể của 杌隉|杌陧[wu4 nie4]
dùng trong 阢隉|阢陧[wu4 nie4]
đường chạy theo hướng bắc nam
lớp; mạch
gò đất; địa hình; cũng như 阜[fu4]; bộ Khang Hy số 170, nằm phía bên trái của ký tự
thành phố cấp địa khu Phụ Dương, An Huy
thành phố cấp địa khu Phụ Dương, An Huy
huyện tự trị Mông Cổ Phủ Tân, Phủ Tân 阜新, Liêu Ninh
thành phố cấp địa khu Phủ Tân, tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
thành phố cấp địa khu Phủ Tân, tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
khu Phúc Thành Môn của Bắc Kinh
Fukang, thành phố cấp huyện trong châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
Fukang, thành phố cấp huyện trong châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
huyện Fuping, Bảo Định, Hà Bắc
xem 阜平縣|阜平县[Fu4 ping2 xian4]
huyện Funing ở Yancheng 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Jiangsu
huyện Funing ở Yancheng 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Jiangsu