贝尔
Bell (tên người)
Bell (tên người)
贝尔 thường mang nghĩa “Bell (tên người)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 贝尔 cùng cụm 诺贝尔奖 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Giải Nobel
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Giải Nobel Hòa bình
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Nobel (Giải)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Belgrade, thủ đô của Serbia
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bell Labs
›贝母bèi mǔcủ của cây xuyên bối mẫu (Fritillaria thunbergii)
›贝尔墨邦Bèi ěr mò bāngBelmopan, thủ đô của Belize (Đài Loan)
›贝壳儿bèi ké rbiến thể er hoá của 貝殼|贝壳[bei4 ke2]
›贝壳bèi kévỏ (của động vật thân mềm)
›贝尔格勒Bèi ěr gé lèBelgrade, thủ đô của Serbia (phiên âm kiểu Đài Loan)
›贝柱bèi zhùcơ khép hình trụ của động vật có vỏ hai mảnh như sò điệp
›贝尔格莱德Bèi ěr gé lái déBelgrade, thủ đô của Serbia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.