贞女 là gì?
贞女 [zhēn nǚ] có nghĩa là nữ đồng trinh; quả phụ không tái hôn.
Nghĩa của từ 贞女 trong tiếng Việt
- nữ đồng trinh
- quả phụ không tái hôn
Cách đọc và ghi nhớ 贞女
贞女 được đọc là zhēn nǚ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nữ đồng trinh; quả phụ không tái hôn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .