Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
贞女貞女

zhēn nǚ

贞女 là gì?

贞女 [zhēn nǚ] có nghĩa là nữ đồng trinh; quả phụ không tái hôn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 贞女 trong tiếng Việt

  1. nữ đồng trinh
  2. quả phụ không tái hôn

Cách đọc và ghi nhớ 贞女

贞女 được đọc là zhēn nǚ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nữ đồng trinh; quả phụ không tái hôn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan