负
mang; cõng; quay lưng; bị đánh bại; phủ định (toán học, v.v.)
mang; cõng; quay lưng; bị đánh bại; phủ định (toán học, v.v.)
负 thường mang nghĩa “mang”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 负 cùng cụm 负责 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.người phụ trách
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.gánh chịu (chi phí, trách nhiệm,...)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tiêu cực
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bài thơ phú; sự đánh thuế; ban cho; phú cho
›赗fèng(văn học) tặng quà (tiền, v.v.) cho gia đình tang quyến; đóng góp chi phí tang lễ
›豮fénheo bị thiến
›贩fànkinh doanh; mua bán; buôn bán; bán lẻ; bán rong
›丰fēngdồi dào; phong phú; màu mỡ; đầy đặn; tuyệt vời
›豊fēngbiến thể của 豐|丰[feng1]
›费fèitốn; tiêu phí; phí; lãng phí; chi phí
›赙fùđóng góp chi phí tang lễ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.