贝叶经
kinh viết trên lá cây cọ pattra
kinh viết trên lá cây cọ pattra
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây cọ pattra (Corypha umbraculifera), lá của nó được dùng làm giấy thay thế cho kinh Phật
›贝叶bèi yècây cọ pattra (Corypha umbraculifera), lá của nó được dùng làm giấy thay thế cho kinh Phật
›贝里斯Bèi lǐ sīBelize (Đài Loan)
›贝叶斯Bèi yè sīBayes (tên gọi); Thomas Bayes (1702-1761), nhà toán học và thần học người Anh
›贝雕bèi diāochạm khắc vỏ sò
›贝雷帽bèi léi màomũ nồi (từ mượn)
›贝聿铭Bèi Yù míngPei Ieoh Ming hoặc I.M. Pei (1917-2019), kiến trúc sư người Mỹ gốc Hoa
›贝类bèi lèiđộng vật có vỏ; động vật thân mềm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.