贞节牌坊
cổng vòm tưởng niệm tiết hạnh của quả phụ
cổng vòm tưởng niệm tiết hạnh của quả phụ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thường chỉ phụ nữ) trinh tiết; trinh nguyên; đức hạnh; danh dự; trung thành; liêm chính
›贞节zhēn jiétrinh tiết; trinh nguyên (của phụ nữ); liêm chính (của đàn ông); trung thành; kiên trung
›贞女zhēn nǚnữ đồng trinh; quả phụ không tái hôn
›贞烈zhēn lièsẵn sàng chết để giữ gìn trinh tiết
›贞洁zhēn jiétrinh tiết
›贞操带zhēn cāo dàiđai trinh tiết
›贞丰Zhēn fēnghuyện Zhenfeng trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
›贞丰县Zhēn fēng xiànhuyện Zhenfeng trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.