Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

yuán

贠 là gì?

[yuán] có nghĩa là biến thể cũ của 員|员[yuan2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 贠 trong tiếng Việt

biến thể cũ của 員|员[yuan2]

Cách đọc và ghi nhớ 贠

được đọc là yuán, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể cũ của 員|员[yuan2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan