贞节 là gì?
贞节 [zhēn jié] có nghĩa là trinh tiết; trinh nguyên (của phụ nữ); liêm chính (của đàn ông); trung thành; kiên trung.
Nghĩa của từ 贞节 trong tiếng Việt
- trinh tiết
- trinh nguyên (của phụ nữ)
- liêm chính (của đàn ông)
- trung thành
- kiên trung
Cách đọc và ghi nhớ 贞节
贞节 được đọc là zhēn jié, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trinh tiết; trinh nguyên (của phụ nữ); liêm chính (của đàn ông); trung thành; kiên trung”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .