Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
贞节貞節

zhēn jié

贞节 là gì?

贞节 [zhēn jié] có nghĩa là trinh tiết; trinh nguyên (của phụ nữ); liêm chính (của đàn ông); trung thành; kiên trung.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 贞节 trong tiếng Việt

  1. trinh tiết
  2. trinh nguyên (của phụ nữ)
  3. liêm chính (của đàn ông)
  4. trung thành
  5. kiên trung

Cách đọc và ghi nhớ 贞节

贞节 được đọc là zhēn jié, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trinh tiết; trinh nguyên (của phụ nữ); liêm chính (của đàn ông); trung thành; kiên trung”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan