贝娅特丽克丝
Beatrix (tên)
Beatrix (tên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Benazir Bhutto (1953-2007), chính trị gia người Pakistan, con gái của cựu thủ tướng bị hành quyết Zulfikar…
›贝嫂Bèi sǎobiệt danh của Victoria Beckham
›贝多芬Bèi duō fēnLudwig van Beethoven (1770-1827), nhà soạn nhạc người Đức
›贝宁Bèi níngBenin
›贝多罗树bèi duō luó shùcây cọ Talipot (Corypha umbraculifera), lá được dùng làm phương tiện viết
›贝宝Bèi bǎoPayPal (công ty thanh toán và chuyển tiền qua Internet)
›贝多bèi duōcây cọ pattra (mượn từ tiếng Phạn, Corypha umbraculifera), lá được dùng thay giấy cho kinh Phật
›贝拉Bèi lāBeira, Mozambique
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.