Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 320/2016
蹊: (văn học) con đường nhỏ
蹊: dùng trong 蹊蹺|蹊跷[qi1 qiao1]; cách phát âm ở Đài Loan: [xi1]
蹉跎: (văn học) trôi qua; (vẻ ngoài, v.v.) tàn phai; (thời gian) trôi qua; lãng phí (thời gian, cơ hội); lần lữa
蹉: sai lầm; trượt; bỏ lỡ; sai sót
蹈常袭故: theo lối mòn cũ (thành ngữ); mắc kẹt trong lối mòn; luôn theo lối quen thuộc
蹈: đạp lên; giẫm; dẫm; thực hiện; cách phát âm ở Đài Loan: [dao4]
蹇运: xui xẻo; vận đen
蹇涩: vụng về; khập khiễng; khó khăn (đặc biệt khi di chuyển); không trôi chảy
蹇滞: lúng túng; điềm xấu; không thuận lợi
蹇拙: vụng về (viết lách); lúng túng; khó hiểu
蹇修: người mai mối; bà mối
蹇: khập khiễng; tàn tật; không may; chậm; chậm chạp; nghĩa bóng (ngựa kém); con lừa; ngựa què
蹅: (khẩu ngữ) lội thụt (trong bùn, tuyết, v.v.)
蹄子: móng guốc; (cũ, nghĩa bóng) phụ nữ lẳng lơ; người đàn bà hỗn láo
蹄印: dấu móng
蹄: móng; chân giò lợn
蹂躏: tàn phá; chà đạp; giẫm đạp; xâm phạm
蹂: giẫm đạp
蹁: đi khập khiễng
蹀躞: đi từng bước nhỏ; đi đi lại lại
蹀蹀: đi dáng nhún nhảy (văn trang trọng)
蹀足: dậm chân (văn trang trọng)
蹀血: biến thể của 喋血[die2 xue4]
蹀儿鸭子: bỏ chạy; trốn thoát
蹀: giẫm lên; dậm chân
踽踽独行: đi một mình (thành ngữ)
踽: gù lưng; đi một mình
踼: ngã sõng soài; ngã úp mặt
踺子: cú lộn nhào (trong thể dục dụng cụ hoặc múa); cú lộn trên không
踺: dùng trong 踺子[jian4 zi5]
踹共: (Đài Loan) (từ mới khoảng năm 2010) nói thẳng suy nghĩ của mình (đối mặt trực tiếp với người mà mình có vấn đề) (từ tiếng Đài Loan 出來講, phát âm…
踹: đá; giẫm; đạp lên
踶跂: thái độ tự mãn và kiêu ngạo
踶: đá; dẫm lên
踵: đến; theo gót; gót chân
踊跃: nhảy; lao vào; háo hức; một cách nhiệt tình
踊: nhảy vọt
踱步: đi từng bước; đi dạo
踱方步: đi từng bước; đi dạo
踱: đi dạo; đi từng bước; phát âm Đài Loan [duo4]
逾: biến thể của 逾[yu2]
踮脚尖: đứng bằng đầu ngón chân
踮: đứng nhón chân; phiên âm Đài Loan: [dian4]
碰: biến thể cũ của 碰[peng4]
踪: biến thể của 蹤|踪[zong1]
踩点: do thám; theo dõi kỹ lưỡng; đến sát giờ; đến vừa kịp giờ; nhảy theo nhịp
踩高跷: đi cà kheo
踩雷: đạp phải mìn; (nghĩa bóng) vô tình làm gì đó dẫn đến kết quả không hay; (nghĩa bóng) vô tình bị tiết lộ nội dung gây bất ngờ
踩镲: chũm chọe chân
踩道: trinh sát; do thám
踩踏: giẫm lên
踩线团: nhóm đi tham quan để làm quen với tình hình địa phương
踩线: khảo sát cho công ty du lịch; trinh sát hành trình du lịch tiềm năng; (quần vợt) phạm lỗi chân
踩空: sẩy chân
踩水: đạp nước; lội hoặc đạp trong nước nông
踩失脚: trượt chân
踩动: vận hành bằng bàn đạp
踩刹车: đạp phanh; phanh (khi lái xe)
踩: giẫm lên; đạp; dậm; nhấn bàn đạp; đạp (xe đạp); (trực tuyến) bình chọn không thích
踧: một cách cẩn thận; bằng phẳng; mượt mà