Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
阳新
Yáng xīn

huyện Yangxin ở Huangshi 黃石|黄石[Huang2 shi2], Hồ Bắc

Cụm từ
阳文
yáng wén

chữ khắc nổi

Cụm từ
阳性
yáng xìng

dương tính; nam tính

Cụm từ
阳平声
yáng píng shēng

thanh điệu thứ hai của tiếng Phổ thông

Cụm từ
阳平
yáng píng

thanh điệu thứ hai của tiếng Phổ thông

Cụm từ
阳山县
Yáng shān xiàn

huyện Yangshan ở Qingyuan 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông

Cụm từ
阳山
Yáng shān

huyện Yangshan ở Qingyuan 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông

Cụm từ
阳宗
yáng zōng

mặt trời

Cụm từ
阳奉阴违
yáng fèng yīn wéi

bên ngoài tận tụy nhưng bên trong đối lập (thành ngữ); làm cho có lệ; ngoài mặt đồng ý, nhưng ngầm phản đối

Thành ngữ
阳寿
yáng shòu

tuổi thọ định sẵn

Cụm từ
阳城县
Yáng chéng xiàn

huyện Yangcheng ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
阳城
Yáng chéng

huyện Yangcheng ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
阳台
yáng tái

biến thể của 陽臺|阳台[yang2 tai2]

Cụm từ
阳原县
Yáng yuán xiàn

huyện Yangyuan ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
阳原
Yáng yuán

huyện Yangyuan ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
阳刚
yáng gāng

nam tính; nam nhi

Cụm từ
阳具
yáng jù

dương vật

Cụm từ
阳光浴
yáng guāng yù

tắm nắng

Cụm từ
阳光普照
yáng guāng pǔ zhào

(thành ngữ) ánh nắng chiếu khắp mọi vật; tràn ngập ánh nắng

Thành ngữ
阳光明媚
yáng guāng míng mèi

mặt trời chiếu sáng rực rỡ (thành ngữ)

Thành ngữ
阳光房
yáng guāng fáng

phòng nắng

Cụm từ
阳光
yáng guāng

ánh nắng; (về tính cách) lạc quan; năng động; minh bạch (công khai cho công chúng xem xét)

Cụm từ
阳伞
yáng sǎn

dù che nắng

Cụm từ
阳信县
Yáng xìn xiàn

huyện Dương Tín, Bin Châu 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
阳信
Yáng xìn

huyện Dương Tín, Bin Châu 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
阳世间
yáng shì jiān

thế giới người sống

Cụm từ
阳世
yáng shì

thế giới người sống

Cụm từ
yáng

dương (điện); mặt trời; nguyên lý nam (Đạo giáo); Dương, đối lập: 陰|阴[yin1]

Từ vựng
zhǔ

cù lao; bờ

Từ vựng
yīn

biến thể của 堙[yin1]; chặn

Từ vựng