Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
xiǎn

biến thể Nhật Bản của 險|险

Từ vựng
陆陆续续
lù lù xù xù

lần lượt; từng cái một; liên tục

Cụm từ
陆运
lù yùn

vận chuyển đường bộ

Cụm từ
陆军棋
lù jūn qí

xem 軍棋|军棋[jun1 qi2]

Cụm từ
陆军中尉
lù jūn zhōng wèi

trung úy

Cụm từ
陆军上校
lù jūn shàng xiào

đại tá

Cụm từ
陆军
lù jūn

quân đội; lực lượng mặt đất

Cụm từ
陆路
lù lù

tuyến đường bộ; tuyến đường xuyên đất liền

Cụm từ
陆贝
lù bèi

ốc sên cạn

Cụm từ
陆丰市
Lù fēng shì

Lufeng, thành phố cấp huyện ở Shanwei 汕尾, Quảng Đông

Cụm từ
陆丰
Lù fēng

Lufeng, thành phố cấp huyện ở Shanwei, Quảng Đông 汕尾

Cụm từ
陆西星
Lù Xī xīng

Lu Xixing (1520-khoảng 1601), tác giả Đạo giáo thời Minh, người được cho là đồng tác giả tiểu thuyết huyền ảo Phong Thần Diễn Nghĩa 封神演義|封神演义[Feng1 shen2 Yan3 yi4], cùng với Hứa…

Cụm từ
陆良县
Lù liáng xiàn

huyện Luliang ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
陆良
Lù liáng

huyện Luliang ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
陆羽
Lù Yǔ

Lục Vũ (733-804), nhà văn Trung Quốc thời nhà Đường, nổi tiếng với sự đam mê trà

Cụm từ
陆续
lù xù

lần lượt; liên tiếp; từng cái một; từng chút một

Cụm từ
陆生
lù shēng

trên cạn (động vật, loài)

Cụm từ
陆游
Lù Yóu

Lục Du (1125-1210), được coi là nhà thơ vĩ đại nhất của Nam Tống

Cụm từ
陆港矛盾
Lù Gǎng máo dùn

căng thẳng giữa Trung Quốc đại lục và Hồng Kông (từ năm 1997)

Cụm từ
陆港
Lù Gǎng

Trung Quốc đại lục và Hồng Kông

Cụm từ
陆海空军
lù hǎi kōng jūn

lục quân, hải quân và không quân

Cụm từ
陆海空三军
lù hǎi kōng sān jūn

lục quân, hải quân, không quân

Cụm từ
陆河县
Lù hé xiàn

huyện Lục Hà ở Shanwei 汕尾, Quảng Đông

Cụm từ
陆河
Lù hé

huyện Lục Hà ở Shanwei 汕尾, Quảng Đông

Cụm từ
陆机
Lù Jī

Lu Ji (261-303), nhà văn và nhà phê bình văn học Trung Quốc

Cụm từ
陆荣廷
Lù Róng tíng

Lu Rongting (1858-1928), tổng đốc tỉnh Quảng Tây thời nhà Thanh, sau đó là lãnh đạo phe quân phiệt Quảng Tây cũ

Cụm từ
陆栖
lù qī

trên cạn; sống trên đất liền

Cụm từ
陆架
lù jià

thềm lục địa

Cụm từ
陆探微
Lù Tàn wēi

Lu Tanwei (hoạt động khoảng 450-490), một trong Tứ đại danh họa của Lục Triều 六朝四大家

Cụm từ
陆战棋
lù zhàn qí

xem 軍棋|军棋[jun1 qi2]

Cụm từ