Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Dương Tây ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông
huyện Dương Tây ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông
dương hư (thiếu dương) trong Đông y
liệt dương (biến thể của 陽痿|阳痿[yang2 wei3])
ban công; hiên nhà
dương thịnh trong Đông y
(y học) liệt dương
dương vật
ánh nắng chói chang; chói mắt dưới ánh nắng
Dương Tuyền, thành phố cấp địa khu ở Sơn Tây 山西
Dương Tuyền, thành phố cấp địa khu ở Sơn Tây 山西
Yangjiang, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông
Dương Giang, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông
anode; điện cực dương; cực dương
huyện Dương Đông thuộc Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông
huyện Dương Đông thuộc Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông
huyện Dương Sóc thuộc Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
huyện Yangshuo ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
huyện Yangqu ở Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây
huyện Yangqu ở Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây
lịch dương; lịch phương Tây (Gregory)
mì sợi thanh đạm trong nước dùng
giai điệu của giới tinh hoa ở nước Sở 楚國|楚国[Chu3 guo2]; nghệ thuật và văn học hàn lâm
Dương Xuân, thành phố cấp huyện ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông
phổ thông (xe, thiết bị, v.v.) (Đài Loan)
Dương Xuân, thành phố cấp huyện ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông
Núi Dương Minh ở Hồ Nam; Núi Dương Minh ở phía bắc Đài Loan, gần Đài Bắc
quận Yangming của thành phố Mudanjiang 牡丹江市, Hắc Long Giang
quận Yangming của thành phố Mudanjiang 牡丹江市, Hắc Long Giang
huyện Yangxin ở Huangshi 黃石|黄石[Huang2 shi2], Hồ Bắc