Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 319/1680

yín

kính cẩn; nói chuyện nhẹ nhàng

Từ vựng

tình bạn; cũng đọc là [yi2]

Từ vựng
诽谤fěi bàng

phỉ báng; bôi nhọ

Cụm từ
诽闻fěi wén

bê bối; tin đồn

Cụm từ
fěi

vu khống

Từ vựng
suì

chửi bới

Từ vựng
课余kè yú

sau giờ học; ngoại khóa

Cụm từ
课题kè tí

nhiệm vụ; vấn đề; vấn đề cần giải quyết

Cụm từ
课间操kè jiān cāo

bài tập thể dục giữa giờ (giữa các tiết học)

Cụm từ
课间kè jiān

khoảng thời gian giữa các tiết học

Cụm từ
课长kè zhǎng

trưởng phòng (của một đơn vị hành chính); trưởng bộ phận

Cụm từ
课金kè jīn

thuế áp đặt lên người bị chinh phục bởi quân đội; phí cho buổi xem bói; biến thể của 氪金[ke4 jin1], giao dịch mua trong ứng dụng (trò chơi)

Cụm từ
课表kè biǎo

thời gian biểu của trường

Cụm từ
课程表kè chéng biǎo

thời khóa biểu

Cụm từ
课程kè chéng

khóa học; chương trình học; LT:堂[tang2],節|节[jie2],門|门[men2]

Cụm từ
课业kè yè

bài học; bài tập

Cụm từ
课桌kè zhuō

bàn học

Cụm từ
课本kè běn

sách giáo khoa; LT:本[ben3]

Cụm từ
课时kè shí

tiết học; kỳ

Cụm từ
课文kè wén

bài đọc; LT:篇[pian1]

Cụm từ
课室kè shì

phòng học

Cụm từ
课外读物kè wài dú wù

tài liệu đọc ngoại khoá

Cụm từ
课外kè wài

ngoại khoá

Cụm từ
课堂kè táng

lớp học; LT:間|间[jian1]

Cụm từ
课件kè jiàn

phần mềm giảng dạy (viết tắt của 課程軟件|课程软件[ke4 cheng2 ruan3 jian4])

Viết tắt

môn học; khoá học; LT:門|门[men2]; lớp; bài học; LT:堂[tang2],節|节[jie2]; thu; thuế; hình thức bói toán

Từ vựng
谁笑在最后,谁笑得最好shéi xiào zài zuì hòu , shéi xiào dé zuì hǎo

Ai cười sau cùng, mới là tốt nhất

Cụm từ
谁笑到最后,谁笑得最好shéi xiào dào zuì hòu , shéi xiào dé zuì hǎo

Ai cười sau cùng là cười tốt nhất

Cụm từ
谁知道shéi zhī dào

Trời biết...; Ai mà tưởng tượng được...?

Cụm từ
谁知shéi zhī

ai mà ngờ rằng; không ngờ rằng

Cụm từ
谁料shéi liào

ai mà ngờ rằng; ai mà ngờ được rằng

Cụm từ
谁怕谁shéi pà shéi

cứ thử đi!; ai sợ ai?

Cụm từ
谁人乐队Shéi rén yuè duì

The Who (ban nhạc rock Anh thập niên 1960)

Cụm từ
shéi

ai; cũng đọc là [shui2]

Từ vựng
chàng

(cổ) biến thể của 唱[chang4]

Từ vựng

biến thể Nhật Bản của 讀|读[du2]

Từ vựng
shuō

biến thể của 說|说[shuo1]

Từ vựng
说风凉话shuō fēng liáng huà

chế nhạo; nói lời chế giễu; nói mỉa

Cụm từ
说闲话shuō xián huà

tán gẫu; bàn tán

Cụm từ
说长道短shuō cháng dào duǎn

nghĩa đen: bàn luận ưu nhược điểm của người khác (thành ngữ); bàn tán

Thành ngữ
说部shuō bù

(cổ) tác phẩm văn học, bao gồm tiểu thuyết, vở kịch, v.v

Cụm từ
说道shuō dao

thảo luận; lý do (đằng sau điều gì)

Cụm từ
说通shuō tōng

làm cho ai hiểu; thuyết phục

Cụm từ
说辞shuō cí

lời biện bạch; cớ; bài nói; thuyết phục

Cụm từ
说起shuō qǐ

đề cập; nói đến (một chủ đề); về; liên quan đến

Cụm từ
说谎者shuō huǎng zhě

kẻ nói dối

Cụm từ
说谎shuō huǎng

nói dối; kể điều không thật

Cụm từ
说说而已shuō shuō ér yǐ

không nghiêm túc; chỉ là nói chơi

Cụm từ
说说shuō shuo

nói gì đó

Cụm từ
说话要算数shuō huà yào suàn shù

hứa phải giữ lời

Cụm từ
说话算话shuō huà suàn huà

làm như đã hứa; giữ đúng lời; thực hiện lời hứa; nói là làm

Cụm từ
说话算数shuō huà suàn shù

giữ lời hứa; nói là làm

Cụm từ
说话不当话shuō huà bù dàng huà

không giữ lời; hứa mà không làm

Cụm từ
说话shuō huà

nói; trò chuyện; buôn chuyện; kể chuyện; từ ngữ

Cụm từ
说亲shuō qīn

làm mối

Cụm từ
说葡萄酸shuō pú tao suān

quả nho chua (thành ngữ từ Aesop); nghĩa đen: nói nho chua khi không ăn được

Thành ngữ
说着玩儿shuō zhe wán r

biến thể er hoá của 說著玩|说着玩[shuo1 zhe5 wan2]

Cụm từ
说着玩shuō zhe wán

nói cho vui; đùa giỡn; giỡn chơi

Cụm từ
说老实话shuō lǎo shi huà

thành thật mà nói; nói thật; thẳng thắn

Cụm từ
说笑shuō xiào

nói chuyện và cười; đùa giỡn; trêu chọc

Cụm từ
说破shuō pò

vạch trần; tiết lộ

Cụm từ
说真的shuō zhēn de

nói thật; thành thật; thực ra

Cụm từ
说白了shuō bái le

nói thẳng

Cụm từ
说理shuō lǐ

lý luận; tranh luận một cách logic

Cụm từ
说漏嘴shuō lòu zuǐ

lỡ miệng; để lộ

Cụm từ
说溜嘴shuō liū zuǐ

lỡ lời

Cụm từ
说法shuō fa

cách nói; cách diễn đạt; công thức; phiên bản của một sự kiện; tuyên bố; lý thuyết; giả thuyết; diễn giải

Cụm từ
说死shuō sǐ

nói một cách chắc chắn; cam kết (về một đề xuất)

Cụm từ
说东道西shuō dōng dào xī

tán chuyện đông tây; nói về đủ thứ

Cụm từ
说服力shuō fú lì

sức thuyết phục

Cụm từ
说服shuō fú

thuyết phục; làm cho tin; nghĩ cho thông; phiên âm tại Đài Loan [shui4 fu2]

Cụm từ
说曹操,曹操到shuō Cáo Cāo , Cáo Cāo dào

xem 說曹操曹操就到|说曹操曹操就到[shuo1 Cao2 Cao1 Cao2 Cao1 jiu4 dao4]

Cụm từ