Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

duó

踱 là gì?

[duó] có nghĩa là đi dạo; đi từng bước; phát âm Đài Loan [duo4].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 踱 trong tiếng Việt

  1. đi dạo
  2. đi từng bước
  3. phát âm Đài Loan [duo4]

Cách đọc và ghi nhớ 踱

được đọc là duó, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đi dạo; đi từng bước; phát âm Đài Loan [duo4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan