踱 là gì?
踱 [duó] có nghĩa là đi dạo; đi từng bước; phát âm Đài Loan [duo4].
Nghĩa của từ 踱 trong tiếng Việt
- đi dạo
- đi từng bước
- phát âm Đài Loan [duo4]
Cách đọc và ghi nhớ 踱
踱 được đọc là duó, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đi dạo; đi từng bước; phát âm Đài Loan [duo4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .