踩点 là gì?
踩点 [cǎi diǎn] có nghĩa là do thám; theo dõi kỹ lưỡng; đến sát giờ; đến vừa kịp giờ; nhảy theo nhịp.
Nghĩa của từ 踩点 trong tiếng Việt
- do thám
- theo dõi kỹ lưỡng
- đến sát giờ
- đến vừa kịp giờ
- nhảy theo nhịp
Cách đọc và ghi nhớ 踩点
踩点 được đọc là cǎi diǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “do thám; theo dõi kỹ lưỡng; đến sát giờ; đến vừa kịp giờ; nhảy theo nhịp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .