Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
踩点踩點

cǎi diǎn

踩点 là gì?

踩点 [cǎi diǎn] có nghĩa là do thám; theo dõi kỹ lưỡng; đến sát giờ; đến vừa kịp giờ; nhảy theo nhịp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 踩点 trong tiếng Việt

  1. do thám
  2. theo dõi kỹ lưỡng
  3. đến sát giờ
  4. đến vừa kịp giờ
  5. nhảy theo nhịp

Cách đọc và ghi nhớ 踩点

踩点 được đọc là cǎi diǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “do thám; theo dõi kỹ lưỡng; đến sát giờ; đến vừa kịp giờ; nhảy theo nhịp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan