Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 322/1680
nhà ngôn ngữ học
ngôn ngữ học
thiếu hụt ngôn ngữ (ngôn ngữ học)
ngôn ngữ; LT:門|门[men2],種|种[zhong3]
ngôn ngữ nói; âm thanh nói
(ngôn ngữ học) người nói
không gian ngữ nghĩa
ngữ nghĩa học
phân loại ngữ nghĩa
phân tích ngữ nghĩa
nghĩa của từ; ngữ nghĩa
hình vị
ngữ hệ
diễn ngôn; văn bản
loại ngôn ngữ (trong phân loại)
cách diễn đạt sai; lỗi phát âm do tật nói
bức tranh bằng lời
ngữ dụng học
lời nói không mạch lạc; nói không đầu không đuôi (thành ngữ)
nhắc đến mà không giải thích rõ (thành ngữ); không cung cấp chi tiết
ngữ nguyên
(ngôn ngữ học) dòng chảy lời nói
thuật ngữ ngữ pháp
(tin học) đường cú pháp
ngữ pháp
trợ từ ngữ khí
trợ từ ngữ khí
giọng điệu; cách nói; ngữ khí; LT:個|个[ge4]
ngành ngôn ngữ
ngân hàng ngữ liệu
(ngôn ngữ học) tài liệu ngôn ngữ; dữ liệu ngôn ngữ
ngữ văn; (Trung Quốc) Môn Ngữ văn (trong trường học)
các môn Ngữ văn, Toán và Tiếng Anh (môn học)
nhánh ngôn ngữ
thể (ngữ pháp)
cảm giác ngôn ngữ theo bản năng
ngữ nghĩa
ý nghĩa; nội dung của lời nói hoặc văn viết; ngữ nghĩa
từ vựng
trật tự từ
(ngữ pháp) hậu tố
lời nói không thận trọng; lỡ lời; sai sót trong lời nói
phụ thuộc ngữ cảnh
ngữ cảnh
bí từ; không nói nên lời
(ngôn ngữ học) lĩnh vực ngôn ngữ; phong cách diễn đạt
câu
từ trợ từ
như câu nói
nói cho
chế nhạo; đổ lỗi
(cổ) chắc chắn; đúng vậy!
dụ dỗ; lừa gạt; lừa đảo; nhử mồi
mồi
chất dẫn dụ ăn
dụ vào bẫy
chất gây đột biến
gây ra; khiến cho; kích thích; kích hoạt
giúp đỡ và khuyến khích
bẫy (một con vật); dụ (một nghi phạm) vào bẫy
kẻ bắt cóc
bắt cóc
lôi cuốn; dụ dỗ; kích thích; hấp dẫn
dẫn dắt; khuyến khích; cung cấp hướng dẫn; (y học, hóa học) cảm ứng
dụ dỗ hoặc lừa gạt (quan hệ tình dục)
nguyên nhân; yếu tố kích thích; động cơ; sự thúc đẩy
dụ dỗ; vào bẫy; lừa làm; gợi nhắc; kích thích; mời gọi; cám dỗ
hấp dẫn; quyến rũ; mê hoặc
(văn học) dụ dỗ; lôi kéo
biến thể cũ của 悖[bei4]
sinh nhật
sinh đẻ; phát sinh