Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
陆征祥
Lù Zhēng xiáng

Lu Zhengxiang (1871-1949), nhà ngoại giao và tu sĩ Công giáo người Trung Quốc

Cụm từ
陆川县
Lù chuān xiàn

huyện Luchuan ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
陆川
Lù chuān

huyện Luchuan ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
陆客
lù kè

(Đài Loan) (từ mới khoảng 2008) khách du lịch Trung Quốc đại lục

Cụm từ
陆委会
Lù wěi huì

Hội đồng Sự vụ Đại lục (Đài Loan), viết tắt của 大陸委員會|大陆委员会

Viết tắt
陆基导弹
lù jī dǎo dàn

tên lửa trên đất liền

Cụm từ
陆基
lù jī

trên đất liền

Cụm từ
陆域风电
lù yù fēng diàn

(Đài Loan) điện gió trên đất liền

Cụm từ
陆坡
lù pō

dốc lục địa (ranh giới thềm lục địa)

Cụm từ
陆均松
lù jūn sōng

cây thông podocarp (Dacrydium pierrei)

Cụm từ
陆地
lù dì

đất liền (trái với biển)

Cụm từ
陆劳
Lù láo

lao động từ Trung Quốc đại lục (Đài Loan)

Cụm từ
陆克文
Lù Kè wén

tên tiếng Trung do Kevin Rudd (1957-), chính trị gia Úc thông thạo tiếng Quan Thoại, thủ tướng 2007-2010 và 2013, sử dụng

Cụm từ
陆上风电
lù shàng fēng diàn

điện gió trên bờ

Cụm từ
陆上
lù shàng

trên đất liền; trên cạn

Cụm từ
liù

sáu (chữ số chống gian lận của ngân hàng)

Từ vựng

(hình thức cấu tạo) đất liền (trái với biển)

Từ vựng
陷阱
xiàn jǐng

cạm bẫy; bẫy; bẫy rập

Cụm từ
陷落带
xiàn luò dài

khu vực sụt lún

Cụm từ
陷落
xiàn luò

đầu hàng (của pháo đài); rơi vào tay địch; sụt lún (đất)

Cụm từ
陷于瘫痪
xiàn yú tān huàn

bị tê liệt; rơi vào bế tắc

Cụm từ
陷于
xiàn yú

mắc vào (một tình huống xấu); rơi vào (bẫy, v.v.)

Cụm từ
陷害
xiàn hài

gài bẫy; dàn cảnh; hãm hại; vu oan

Cụm từ
陷坑
xiàn kēng

cạm bẫy; hố bẫy động vật

Cụm từ
陷入牢笼
xiàn rù láo lóng

rơi vào bẫy; bị gài bẫy

Cụm từ
陷入
xiàn rù

rơi vào; mắc vào; lâm vào (một tình cảnh)

Cụm từ
xiàn

cạm bẫy; bẫy; mắc kẹt; chìm; sập; bị gài (vu cáo); chiếm (thành phố trong chiến đấu); rơi vào (tay địch); khuyết điểm

Từ vựng
陶醉
táo zuì

say mê; say sưa; bị cuốn hút; đắm chìm trong

Cụm từ
陶行知
Táo Xíng zhī

Tao Hành Tri (1891-1946), nhà giáo dục và nhà cải cách Trung Quốc

Cụm từ
陶艺
táo yì

nghệ thuật gốm sứ

Cụm từ