踩道
trinh sát; do thám
trinh sát; do thám
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khảo sát cho công ty du lịch; trinh sát hành trình du lịch tiềm năng; (quần vợt) phạm lỗi chân
›踩点cǎi diǎndo thám; theo dõi kỹ lưỡng; đến sát giờ; đến vừa kịp giờ; nhảy theo nhịp
›踩踏cǎi tàgiẫm lên
›踩镲cǎi chǎchũm chọe chân
›踩线团cǎi xiàn tuánnhóm đi tham quan để làm quen với tình hình địa phương
›踩雷cǎi léiđạp phải mìn; (nghĩa bóng) vô tình làm gì đó dẫn đến kết quả không hay; (nghĩa bóng) vô tình bị tiết lộ nội…
›踩高跷cǎi gāo qiāođi cà kheo
›踩空cǎi kōngsẩy chân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.